勵志

lì zhì lệ chí

Hán Việt: lệ chí · Pinyin: lì zhì

Tổng quan

theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm | truyền cảm hứng | tạo động lực

Cấu tạo: (lệ) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm | truyền cảm hứng | tạo động lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 激勵志節,奮發向上。南朝宋.謝靈運〈述祖德〉詩:「惠物辭所賞,勵志故絕人。」《舊唐書.卷一七一.列傳.李渤》:「渤恥其家汙,堅苦不仕,勵志於文學,不從科舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奋发志气,把精力集中在某方面:~读书|~图强。

Eng

  • CC-CEDICT to pursue a goal with determination|inspirational; motivational
  • Cihui to pursue a goal with determination; inspirational; motivational