zhì chí

Hán Việt: chí · Pinyin: zhì

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Sách Ngoại thư 外書, sách Tam quốc chí 三國志, sách Hán chí 漢志, sách Đường chí 唐志, sách Tống chí 宋志, ngoài ấy lại có Liệt chí 列志, như Chí bách quan 百官, Chí Hình pháp 刑法, chí Thực hóa 食貨 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 志者,心之所之也。 Chí giả, tâm chi sở chi dã. (Chí, nghĩa là nơi mà lòng hướng đến) [Khang Hi tự chú] 本志也。 Bổn chí dã. (Sách ghi chép sự việc) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𢗍 [Đường vận 唐韻] [Tập…

志丹 · 志仁 · 志元 · 志勤 · 志向 · 志哀 · 志圓 · 志士

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việtchí
Quảng Đôngzi3
Mân Namtsì
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổcjih
Baxter-Sagarttə-s
Hán ngữ Thượng cổtə-s
Phản thiết昌志切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nơi để tâm vào đấy gọi là {chí}. Như {hữu chí cánh thành} [有志竟成] có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là {chí sĩ} [志士] nghĩa là tâm có chủ trương, không có a dua theo đời vậy. Chuẩn đích. Mũi tên. Ghi chép, cũng như chữ {chí} [誌]. Tô Thức [蘇軾] : {Đình dĩ vũ danh, chí hỉ dã} [亭以雨…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chí Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chí Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chí Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.意向、抱負、決心。如:「意志」、「志同道合」。《論語.公冶長》:「盍各言爾志。」 2.記錄事物的書。如:「府志」、「三國志」。《周禮.春官.小史》:「小史掌邦國之志。」 3.姓。如元代有志能。 [動] 1.記載、記錄。通「誌」。《周禮.春官.保章氏》:「掌天星,以志日月星辰之變動。」 2.牢記。如:「永志不忘」。《荀子.子道》:「孔子曰:『由志之,吾語汝。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 志 (形声。从心,士声。战国文字,从心之,之亦声。意为心愿所往。本义志气,意愿心之所向,未表露出来的长远而大的打算) 同本义 志,意也。--《说文》 志,德义之府也。--《国语·晋语》 夫志,气之帅也。--《孟子》 在心为志。--《毛诗序》 思虑为志。--《春秋·说题辞》 志者,臧也。--《荀子·解蔽》 志者,欲之使也。--《鬼谷子·阴府》 诗言志,歌永言。--《书·舜典》 父在观其志。--《论语·学而》 燕雀安知鸿鹄之志哉!--《史记·陈涉世家》 小子安知壮士志哉!--《后汉书·班超传》 又曰士志 志zhì ⒈心意,意向,决心诗言~。意~。立~。~在四…

Eng

  • CC-CEDICT aspiration|ambition|the will
  • CC-CEDICT sign|mark|to record|to write a footnote

ja

  • JMdict will|resolution|intention|ambition|aim
  • JMdict shilling

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𢗍【唐韻】【集韻】【韻會】職吏切【正韻】支義切,𠀤音鋕。【說文】从心之聲。志者,心之所之也。【論語】志於道。【詩序】在心爲志。 又【廣韻】意慕也。【儀禮·大射儀】不以樂志。【註】志者,意所擬度也。【禮·少儀】問卜筮曰:義歟,志歟。義則可問,志則否。【註】義,正事也。志,私意也。 又準志也。【書·盤庚】若射之有志。【疏】如射之有所準志,志之所主,欲得中也。 又章志也。【禮·檀弓】孔子之喪,公西赤爲志焉。子張之喪,公明儀爲志焉。【疏】故爲盛禮,以章明志識也。 又本志也。【左傳·襄元年】謂之宋志。【註】言宋本志,在攻取彭城也。 又【左傳·昭二十五年】以制六志。【註】爲禮,以制好惡喜怒哀樂六志。又記也。與誌同。或作識。【周禮·春官】小史掌邦國之志。【前漢書】有十志。【師古曰】志,記也。積記其事也。【後漢·劉駿傳】博見彊志。 又【集韻】昌志切。與幟通。旗也。【史記·張丞相傳】沛公以周昌爲職志。 又箭鏃也。【爾雅·釋器】金鏃翦羽謂之鍭,骨鏃不翦羽謂之志。【註】鏃,今之錍箭。志,今之骨骲。 又叶眞而切,音支。【楚辭·九章】昔君與我成言兮,曰黃昏以爲期。羌中道而回畔兮,反旣有此他志。

Thuyết Văn

意也。从心㞢。㞢亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按此篆小徐本無。大徐以意下曰志也補此爲十九文之一。原作从心之聲。今又增二字。依大徐次於此。志所以不錄者周禮保章氏注云。志古文識。葢古文有志無識。小篆乃有識字。保章注曰。志古文識。識、記也。哀公問注曰。志讀爲識。識、知也。今之識字、志韵與職韵分二解。而古不分二音。則二解義亦相通古文作志。則志者、記也、知也。惠定宇曰。論語賢者識其大者、蔡邕石經作志。多見而識之、白虎通作志。左傳曰以志吾過。又曰且曰志之。又曰歲聘以志業。又曰吾志其目也。尙書若射之有志。士喪禮志矢注云志猶擬也。今人分志向一字。識記一字。知識一字。古衹有一字一音。又旗幟亦卽用識字。則亦可用志字。詩序曰。詩者、志之所之也。在心爲志。發言爲詩。志之所之不能無言。故識从言。哀公問注云志讀爲識者、漢時志識已殊字也。許心部無志者、葢以其卽古文識而識下失載也。職吏切。一部。

【志】 (chí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心㞢 (tâm + chi) | Thanh phù (聲符): 㞢亦 (chi) Phiên thiết: Chức lại thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ý (Ý chí. trong lòng to) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢖽 · 𢗍 · 𢗱 · 誌 · 誌 · 誌 · 𢖽