勸勵 quàn lì·khuyến lệ Hán Việt: khuyến lệ · Pinyin: quàn lì Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.亦作"劝厉"。 2.激励,勉励。 Cấu tạo: 勸 (khuyến) + 勵 (lệ)Pinyinquàn lìHán Việtkhuyến lệTừ loạiđộngCấu tạo勸 + 勵 · khuyến + lệ nghĩa thành phần: khuyến + lệ Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 khuyến khích Từ liên quan Gần nghĩa勸農 · 勸動 · 勸勉 · 劝募 · 勸化 · 勸告 · 勸和 · 勸導