勸
khuyến
Hán Việt: khuyến · Pinyin: quàn
Tổng quan
khuyên giục cố gắng thuyết phục khích lệ an ủi xoa dịu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quàn |
|---|---|
| Hán Việt | khuyến |
| Quảng Đông | hyun3 |
| Mân Nam | khǹg |
| Nhật Bản | SUSUMERU |
| Hàn Quốc | 권 |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khyanh |
| Baxter-Sagart | C.qʷʰar-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qʷʰar-s |
| Phản thiết | 區願切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khuyên, lấy lời mềm mại khuyên rủ người ta theo mình gọi là {khuyến}. Như {khuyến tửu} [勸酒] mời uống rượu. Vương Duy [王維] : {Khuyến quân canh tận nhất bôi tửu, Tây xuất Dương quan vô cố nhân} [勸君更盡一杯酒, 西出陽關無故人] (Vị Thành khúc [渭城曲]) Xin mời bạn hãy uống cạn chén rượu này, (Vì đi…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khuyên khuyên bảo, khuyên nhủ [Eng: to admonish]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuyên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuyên Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khuyên Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鼓勵、獎勵。《左傳.成公二年》:「所以懲不敬,勸有功也。」《國語.越語上》:「果行,國人皆勸,父勉其子,兄勉其弟,婦勉其夫。」 2.善言開導他人。如:「勸告」、「規勸」、「勸誡」、「勸導」。《史記.卷六八.商君列傳》:「勸秦王顯巖穴之士。」唐.王維〈渭城曲〉:「勸君更盡一杯酒,西出陽關無故人。」
Eng
- CC-CEDICT to advise|to urge|to try to persuade|to exhort|to console|to soothe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去願切【集韻】【韻會】區願切,𠀤音券。【說文】勉也。从力,雚聲。【廣韻】獎勉也,助也,敎也。【書·禹謨】勸之以九歌,俾勿壞。又悅從也。【論語】舉善而敎,不能則勸。又【戰國策】荆王大悅,許救甚勸。【註】勸猶力也。【集韻】或作勌。
Thuyết Văn
勉也。 从力。雚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。奬勉也。按勉之而悅從亦曰勸。 去願切。十四部。
【勸】 (khuyến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: Khứ nguyện thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 願 (nguyện) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: miễn (Cố sức.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 勌 · 劝 · 勧 · 𭄿 · 𭅃 · 劝 · 勌 · 勧 · 劝 · 勧 · 劝 · 劝