包包

bāo bāo bao bao

Hán Việt: bao bao · Pinyin: bāo bāo

Tổng quan

túi xách hoặc ví v.v. | mụn nhỏ hoặc mụn nhọt | đồi nhỏ

Cấu tạo: (bao) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi xách hoặc ví v.v. | mụn nhỏ hoặc mụn nhọt | đồi nhỏ

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) handbag; purse|(Tw) (coll.) bag one carries (e.g. shoulder bag or backpack)|(coll.) small bump on the skin (pimple, mosquito bite etc)
  • Cihui bag or purse etc; small bump or pimple; hillock