包車

bāo chē bao xa

Hán Việt: bao xa · Pinyin: bāo chē

Tổng quan

xe thuê | xe bao gười cho thuê xe. bao xa bao xa ☆Người cho thuê xe. 1. xe cho thuê。指為專門用途而租用的車。 2. xe thuê sử dụng; xe bao。個人或機關團體定期租用的人力車或機動車。

Cấu tạo: (bao) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao xa bao xa ☆Người cho thuê xe.
  • Cihui xe thuê | xe bao gười cho thuê xe. bao xa bao xa ☆Người cho thuê xe. 1. xe cho thuê。指為專門用途而租用的車。 2. xe thuê sử dụng; xe bao。個人或機關團體定期租用的人力車或機動車。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.包訂車輛。如:「春假期間,小李一家人包車環島旅遊。」 2.私家車。《鄰女語》第一一回:「三位仙姑,平時看見同巷紅倌人出條子,多坐的是極闊的包車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;定期租用车辆:包了三辆车去旅游;定期租用的车辆:拉~|门前挤满了~。

Eng

  • CC-CEDICT hired car|chartered car
  • Cihui hired car; chartered car