化學
hóa học
Hán Việt: hóa học · Pinyin: huà xué
Tổng quan
hóa học | chất hóa học
Nghĩa
Việt
- Cihui hóa học | chất hóa học
- Cihui hoá học hoá học ☆Môn học nghiêng cứu về tinh chất thay đổi của vật chất. (Chimie).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究物質的組成、結構、性質及變化的自然科學。例如:無機化學、有機化學、生物化學、分析化學、核化學等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 研究物质的组成、结构、性质和变化规律的学科,是自然科学中的基础学科之一。
Eng
- CC-CEDICT chemistry|chemical
- Cihui chemistry; chemical
ja
- JMdict chemistry