化
hóaNôm hoa
Hán Việt: hóa · Pinyin: huā · Nôm: hoa
Tổng quan
Biến hóa. Biến đổi vô hình. Như hóa thân [化身], hóa trang [化粧] nghĩa là biến đổi hình tướng không cho ai biết. Phật vì muốn cứu chúng sinh, phải hóa xuống là…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huā |
|---|---|
| Hán Việt | hóa |
| Âm Nôm | huế |
| Quảng Đông | faa1 |
| Mân Nam | hua |
| Nhật Bản | BAKERU |
| Hàn Quốc | 화 |
| Chú âm | ㄏㄨㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hruah |
| Baxter-Sagart | qʷʰˤ<r>aj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰˤ<r>aj-s |
| Phản thiết | 呼瓜切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 禡 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Biến hóa. Biến đổi vô hình. Như hóa thân [化身], hóa trang [化粧] nghĩa là biến đổi hình tướng không cho ai biết. Phật vì muốn cứu chúng sinh, phải hóa xuống làm thân người gọi là hóa thân. Phàm vật này mất mà vật kia sinh ra gọi là hóa. Như hủ thảo hóa vi huỳnh [腐草化為螢] cỏ thối hóa làm đom đóm. Thoát xác bay lên tiên gọi là vũ hóa [羽化]. Dần dần ít đi, có rồi lại không cũng gọi là hóa. Như tiêu hóa [消化] tiêu tan vật chất hóa ra chất khác, phần hóa [焚化] lấy lửa đốt cho tan mất, dung hóa [溶化] cho vào nước cho tan ra. Khoa học về vật chất chia ghẽ các vật ra từng chất, hay pha lẫn mấy chất làm thành…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hoá 化 ① đgt. đổi thay, biến hoá. Cốt lạnh hồn thanh chăng khứng hoá, âu còn nợ chúa cùng cha. (Thuật hứng 54.7). ② đgt. biến thành một vật. Từ khuở hoá rồng càng lạ nữa, chúa xuân gẫm càng huyễn thay. (Trúc thi 223.3). Sách Thần tiên truyện ghi: Phí Trường Phòng tu tiên, cưỡi gậy trúc về rồi vứt đi, gậy biến thành rồng xanh. [NTN 2008: 270] ③ dt. trong tạo hoá. Trẻ dầu chơi con tạo hoá, già lọ phục thuốc trường sinh (Tự thán 78.5)
- Giản Dị Hán Nôm hoa hoa tiền (tiêu) [Eng: pepper flute]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoá biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá [Eng: to evolve; to convert; to camouflage; to degenerate]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tỳ hư thấp hoá đờm diên không ngừa
- Bảng Tra Chữ Nôm huế thành Huế, ca Huế [Eng: Huế citadel, songs of Huế]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hoa Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「化子」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 化〈动〉 (古字为匕”。会意。甲骨文,从二人,象二人相倒背之形,一正一反,以示变化。本义变化,改变) 同本义 匕,变也。--《说文》。徐灏曰匕化古今字。” 知变化之道。--《易·系辞传》。虞注在阳称变,在阴称化,四时变化。”荀注春夏为变,秋冬为化,坤化为物。” 和故百物化焉。--《礼记·乐记》 若欲其化也。--《周礼·柞氏》。注犹生也。” 状态而实无别而为异者谓之化。--《荀子·正名》。注化者改旧形之名。” 胜败若化。--《国语·晋语》。注言转化无常也。” 因时而化。--《吕氏 化huà ⒈改变大变~。感~人。蛹~为蛾。~为乌有。顽固不~。 ⒉融解雪~了。 ⒊消除,消食~痰清热。~食消积。 ⒋大自然的功能造~。 ⒌僧、道祈求布施~缘的。去~斋。 ⒍烧火~。 ⒎习俗,风气风~(也指物体被风腐蚀)。 ⒏放于名词或形容词后,〈表〉变成或使成为某种性质或状态绿~。革命~。科学~。现代~。工业~。 ⒐《化学》的简称数理~。 ⒑ ⒒ ⒓ ⒔也作"花"。用掉,耗费~时间。莫乱~钱。 化huā 1.用掉; 消耗。 2.见"化子"。 3.见"化化"。 化é 1.见"化言"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 花[hua1]
- CC-CEDICT to make into, to change into, -ization, to ... -ize, to transform, abbr. for 化學, 化学[hua4 xue2]
- JMdict change to
- JMdict becoming
- JMdict making into
- JMdict -ization
- JMdict -ification
ja
- JMdict 化(か)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠤎、𠯒、𠏁【唐韻】【正韻】呼霸切【集韻】【韻會】火跨切,𠀤花去聲。【說文】化,敎行也。【增韻】凡以道業誨人謂之敎。躬行于上,風動于下,謂之化。【老子·道德經】我無爲而民自化。又以德化民曰化。【禮·樂記】化民成俗。又【韻會】天地隂陽運行,自有而無,自無而有,萬物生息則爲化。又泛言攺易,亦曰變化。【易·繫辭】擬議以成其變化。又貨賄貿易曰化。【書·益稷】懋遷有無化居。又革物曰化。【周禮·春官·大宗伯】合天地之化。【註】能生非類曰化。【疏】鳩化爲鷹之類。皆身在而心化。若䑕化爲鴽,雀化爲蛤蜃之等,皆據身亦化,故云能生非類。又【正韻】告誥諭使人回心曰化。【書·大誥】肆予大化,誘我友邦君。又【公羊傳·桓六年】化我也。【註】行過無禮謂之化,齊人語也。【疏】哀六年傳云:𨻰乞曰:常之母有魚菽之祭,願諸大夫之化我也。亦是行過無禮之事。又州名。【韻會】漢屬合浦郡,宋攺化州。又【正韻】呼瓜切,音花。【後漢·馮衍傳】與時變化。【章懷太子註】音花。又【韻補】叶胡隈切,音回。【三略】變動無常,因敵變化。不爲事先,動而輒隨。【𨻰琳·大荒賦】越洪寧之蕩蕩兮,追𤣥漠之造化。跨三五其無偶兮,邈卓立而獨奇。又叶呼戈切,音訶。【離騷】初旣與余成言兮,後悔遁而有他。余旣不難夫離別兮,傷靈脩之數化。又叶許旣切,希去聲。【後漢·傅幹皇后箴】在昔明后,日新其化。匪惟訓外,亦訓于內。又叶呼臥切,呼去聲。【白虎通】火之爲言化也。陽氣用事,萬物變化也。【釋名】火,化也,消化物也。【漢書·敘傳】偪上幷下,荒殖其貨。侯服玉食,敗俗傷化。又【總要】化音吪,差錯也,謬言也。从人匕會意。小篆與匕混,故加言作訛。【史記·天官書】其人逢俉化言。
Thuyết Văn
教行也。 从匕人。 匕亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
教行於上。則化成於下。賈生曰。此五學者旣成於上。則百姓黎民化輯於下矣。老子曰。我無爲而民自化。 上匕之而下從匕謂之化。化篆不入人部而入匕部者、不主謂匕於人者。主謂匕人者也。今以化爲變匕字矣。 呼跨切。十七部。
【化】(hoá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匕人 (chủy + nhân) , Thanh phù (聲符): 匕亦 (chủy) Phiên thiết: 呼跨切 → hô + khóa Nghĩa: 教行 vậy。 từ 匕nhân (người)。匕 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㐶 · 𠆧 · 𠏁 · 𠤎 · 𠯒