化武
hóa võ
Hán Việt: hóa võ · Pinyin: huà wǔ
Tổng quan
vũ khí hóa học | viết tắt của 化學武器|化学武器
Nghĩa
Việt
- Cihui vũ khí hóa học | viết tắt của 化學武器|化学武器
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 化學武器的簡稱。具有化學效應的作戰武器。包括毒氣、火焰、煙幕等。能使人體神經系統喪失功能、皮膚嚴重灼傷,甚至窒息而死。如:「第一次世界大戰時,化武首次被大量使用於戰爭中。」
Eng
- CC-CEDICT chemical weapon|abbr. for 化學武器|化学武器[hua4 xue2 wu3 qi4]
- Cihui chemical weapon; abbr. for 化學武器|化学武器