北北

bắc bắc

Hán Việt: bắc bắc

Tổng quan

bước bước 北北 dt. mọi bước. Lòng người tựa mặt ai ai khác, sự thế bằng cờ, bước bước nghèo. (Mạn thuật 32.6). x. bước.

Cấu tạo: (bắc) + (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bước bước 北北 dt. mọi bước. Lòng người tựa mặt ai ai khác, sự thế bằng cờ, bước bước nghèo. (Mạn thuật 32.6). x. bước.