北
bắc
Hán Việt: bắc · Pinyin: bò
Tổng quan
phía bắc (văn cổ) bị đánh bại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bò |
|---|---|
| Hán Việt | bắc |
| Quảng Đông | bak1 |
| Mân Nam | pak |
| Nhật Bản | KITA |
| Hàn Quốc | 배 |
| Chú âm | ㄅㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pok |
| Baxter-Sagart | pˤək |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤək |
| Phản thiết | 博墨切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phương bắc. Trái, cùng ngang trái nhau. Như {sĩ vô phản bắc chi tâm} [士無反北之心] tướng sĩ không có lòng ngang trái. Thua. Như {tam chiến tam bắc} [三戰三北] đánh ba trận thua cả ba.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bác chú bác [Eng: uncle, one's father's sister-in-law]
- Bảng Tra Chữ Nôm bậc bậc cửa [Eng: step]
- Bảng Tra Chữ Nôm bấc gió bấc [Eng: north-easterly wind]
- Bảng Tra Chữ Nôm bước bước tới [Eng: to take a step forward, to step up, to step forward]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bác Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bác Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bác Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 北 方位名。与南”相对 人坐立皆面明背暗,故以背为南北之北。--朱骏声《说文通训定声》 万物负阴而抱阳。--《老子》。王力按,山北为阴,山南为阳,老子的话等于说万物负背而抱南。 然则北通巫峡。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 南声函胡,北音清越。--宋·苏轼《石钟山记》 沛公北向坐。--《史记·项羽本纪》 又北向。--明·归有光《项脊轩志》 又如正北;西北;东北;北邙(即氓山。在河南洛阳市北。东汉及魏晋的王侯公卿多葬于此。泛指墓地);北闱(清代在顺天(今北京)的乡试称北闱”,在江宁(今南京)的乡试称南闱”。
Eng
- CC-CEDICT north|(classical) to be defeated
ja
- JMdict north|the North|northern territories|North Korea|north wind
- JMdict north wind tile|winning hand with a pung (or kong) of north wind tiles
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𧉥【唐韻】博墨切【集韻】【韻會】必墨切【正韻】必勒切,𠀤綳入聲。【說文】乖也。从二人相背。【徐曰】乖者,相背違也。【史記·魯仲連傳】士無反北之心。【玉篇】方名。【史記·天官書】北方水,太隂之精,主冬,曰壬癸。【前漢·律歷志】太隂者北方。北,伏也。陽氣伏于下,于時爲冬。又【廣韻】奔也。【史記·管仲傳】吾三戰三北。又【集韻】補妹切【韻會】蒲妹切,𠀤音背。【集韻】違也。【正韻】分異也。【書·舜典】分北三苗。【註】分其頑梗,使背離也。
Thuyết Văn
𦮃也。 从二人相背。 凡北之屬皆从北。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乖者、戾也。此於其形得其義也。軍奔曰北。其引伸之義也。謂背而走也。韋昭注國語曰。北者、古之背字。又引伸之爲北方。尙書大傳、白虎通、漢律曆志皆言北方、伏方也。陽氣在下。萬物伏藏。亦乖之義也。 博墨切。一部。
【北】 (bắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二人相背 (nhị nhân tương bối) + 北 (bắc (Phương bắc.)) Phiên thiết: Bác mặc thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 墨 (mặc) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𦮃 vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧉥 · 业