北

bòbắcNôm bác

Hán Việt: bắc · Pinyin: bò · Nôm: bác

Tổng quan

Phương bắc

北七 · 北上 · 北亚 · 北京 · 北仑 · 北伐 · 北佬 · 北侧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbò
Hán Việtbắc
Âm Nômbác
Quảng Đôngbak1
Mân Nampak
Nhật BảnKITA
Hàn Quốc배
Chú âmㄅㄟˇ
Hán ngữ Trung cổpok
Baxter-Sagartpˤək
Hán ngữ Thượng cổpˤək
Phản thiết博墨切
Thanh mẫu幫
Vận德
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phương bắc. Trái, cùng ngang trái nhau. Như sĩ vô phản bắc chi tâm [士無反北之心] tướng sĩ không có lòng ngang trái. Thua. Như tam chiến tam bắc [三戰三北] đánh ba trận thua cả ba

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bắc 北 dt. trái với nam. Chặm tự nhiên một thảo am, dầu lòng đi bắc miễn về nam. (Thuật hứng 64.2)‖ Đồng bào cốt nhục nghĩa càng bền, cành bắc cành nam một cội nên. (Bảo kính 142.2, 183.6)‖ Sao bắc. (Nhạn trận 249.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bắc phương bắc [Eng: north; northern; northward]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bắc sâm trúc nhự tán hoàn thạch cao
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bước lên nhà xí liền ngồi
  • Bảng Tra Chữ Nôm bác chú bác [Eng: uncle, one's father's sister-in-law]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bậc bậc cửa [Eng: step]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bấc gió bấc [Eng: north-easterly wind]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bước bước tới [Eng: to take a step forward, to step up, to step forward]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bác Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bác Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bác Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北 方位名。与南”相对 人坐立皆面明背暗,故以背为南北之北。--朱骏声《说文通训定声》 万物负阴而抱阳。--《老子》。王力按,山北为阴,山南为阳,老子的话等于说万物负背而抱南。 然则北通巫峡。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 南声函胡,北音清越。--宋·苏轼《石钟山记》 沛公北向坐。--《史记·项羽本纪》 又北向。--明·归有光《项脊轩志》 又如正北; 西北; 东北; 北邙(即氓山。在河南洛阳市北。东汉及魏晋的王侯公卿多葬于此。泛指墓地); 北闱(清代在顺天(今北京)的乡试称北闱”,在江宁(今南京)的乡试称南闱”。

Eng

  • CC-CEDICT north, (classical) to be defeated
  • JMdict north
  • JMdict the North
  • JMdict northern territories
  • JMdict North Korea
  • JMdict north wind
  • JMdict north wind tile
  • JMdict winning hand with a pung (or kong) of north wind tiles

ja

  • JMdict 北(きた)
  • JMdict 北(ペー)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𧉥【唐韻】博墨切【集韻】【韻會】必墨切【正韻】必勒切,𠀤綳入聲。【說文】乖也。从二人相背。【徐曰】乖者,相背違也。【史記·魯仲連傳】士無反北之心。【玉篇】方名。【史記·天官書】北方水,太隂之精,主冬,曰壬癸。【前漢·律歷志】太隂者北方。北,伏也。陽氣伏于下,于時爲冬。又【廣韻】奔也。【史記·管仲傳】吾三戰三北。又【集韻】補妹切【韻會】蒲妹切,𠀤音背。【集韻】違也。【正韻】分異也。【書·舜典】分北三苗。【註】分其頑梗,使背離也。

Thuyết Văn

𦮃也。 从二人相背。 凡北之屬皆从北。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

乖者、戾也。此於其形得其義也。軍奔曰北。其引伸之義也。謂背而走也。韋昭注國語曰。北者、古之背字。又引伸之爲北方。尙書大傳、白虎通、漢律曆志皆言北方、伏方也。陽氣在下。萬物伏藏。亦乖之義也。 博墨切。一部。

【北】 (bắc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二人相背 (nhị nhân tương bối) + 北 (bắc (Phương bắc.)) Phiên thiết: Bác mặc thiết Thượng tự: 博 (bác) , Hạ tự: 墨 (mặc) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𦮃 vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧉥 · 业