匝匝

táp táp

Hán Việt: táp táp

Tổng quan

TÁP TÁP Dáng sóng nổi lên cuồn cuộn. Tiết Hoàng Long Bái Thiền sư trong TBCTT q.6 ghi: 至今一井如明鏡、時有無風匝匝波。 Đến nay giếng này giống như gương sáng, có lúc không gió mà sóng nổi lên cuồn cuộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容稠密、茂盛。《孤本元明雜劇.單刀會.第三折》:「齊臻臻鎗刀如流水,密匝匝人似朔風疾。」

Cấu tạo: 匝 (táp) + 匝 (táp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容稠密、茂盛。《孤本元明雜劇.單刀會.第三折》:「齊臻臻鎗刀如流水,密匝匝人似朔風疾。」

other

  • Nguồn khác Tiết Hoàng Long Bái Thiền sư trong TBCTT q
  • Nguồn khác 6 ghi: 至今一井如明鏡、時有無風匝匝波。 Đến nay giếng này giống như gương sáng, có lúc không gió mà sóng nổi lên cuồn cuộn

Từ liên quan

Gần nghĩa

匝地 · 匝月 · 匝道 · 匝加利亚 · 匝嘴 · 匝岁 · 匝年 · 匝旬