匝

zātápNôm táp

Hán Việt: táp · Pinyin: zā · Nôm: táp

Tổng quan

Dùng như chữ táp [匝]

匝匝 · 匝地 · 匝月 · 匝道 · 匝加利亚 · 一匝 · 三匝 · 匼匝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzā
Hán Việttáp
Âm Nômtấp
Quảng Đônghap6
Nhật BảnMEGURU
Hàn QuốcCAP
Chú âmㄗㄚˉ
Hán ngữ Trung cổcop

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một vòng. Quanh khắp một vòng gọi là nhất táp [一匝]. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Chu táp hữu viên lâm [周匝有園林] (Hóa thành dụ phẩm đệ thất [化城喻品第七]) Chung quanh có vườn rừng. $ Nguyên là chữ táp [帀]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tấp tấp nập [Eng: in a rush]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) táp táp (vòng tròn, chu vi, dầy đặc) [Eng: circle, perimeter, dense]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: táp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tạp Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: táp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算環繞圈數的單位。《文選.曹操.短歌行》:「繞樹三匝,何枝可依?」 [動] 圍繞、籠罩。唐.元結〈招陶別駕家陽華作〉詩:「清渠匝庭堂,出門仍灌田。」《鏡花緣》第八八回:「近披香雨,遠匝醲煙。」 [形] 滿、整。唐.沈佺期〈寒食〉詩:「普天皆滅焰,匝地盡藏煙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 匝 周,环绕一周叫一匝 帀,周也。从反帀而帀也。--《说文》。按,字亦作通,俗误作匝。 就,帀也。--《周礼·典瑞》注。疏一采为一币,五采则五币。” 周,币也。--《礼记·檀弓》注 匝城兵士。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如绕树三匝; 在门前绕了三匝; 五匝; 沿鼎壁游了一匝 遍; 次 帀,徧也。--《广雅》 增光遂净手同进忠到方丈来,持香到禅座前,插在炉内拜三匝。--明·佚名《梼杌闲评》 匝 环绕 水匝隍堑,于城东北合为一渎。--《水经注·河水》 又如匝栏(围栏) 笼罩, 匝(帀)zā ⒈周,圈鸟鹊南飞,绕树三~。 ⒉满,环绕浓荫~地。滋蔓~清池。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to encircle; to go around; to surround, (literary) whole; full, (literary) classifier for a full circuit or a turn of a coil
  • CC-CEDICT variant of 匝[za1]

Nguồn gốc

Khang Hy

【增韻】帀俗作匝。【篇海】亦作迊。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 迊 · 帀 · 𠂝 · 帀 · 迊 · 帀 · 迊