区区役役

khu khu dịch dịch

Hán Việt: khu khu dịch dịch

Tổng quan

KHU KHU DỊCH DỊCH Vất vả chạy ngược chạy xuôi. Hành cước ca trong PDNL q. hạ ghi: 道難行、塵易漫、 頭頭物物須明見。 區區役役走東西、 今古看來忙無限。 Đạo khó hành, đời dễ nhiễm Mọi sự mọi việc cần thấy rõ, Lại vất vả chạy ngược chạy xuôi, Xưa nay xem ra đều bận rộn. KHU Y 摳衣 Vốn có nghĩa là sửa soạn quần áo để lên đường, biểu thị niềm cung kính ái mộ, không dám sơ suất. Nghĩa mở rộng là thờ thầy, hầu hạ thầy. Chương Long Nha Sơn…

Cấu tạo: (khu) + (khu) + (dịch) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHU KHU DỊCH DỊCH Vất vả chạy ngược chạy xuôi. Hành cước ca trong PDNL q. hạ ghi: 道難行、塵易漫、 頭頭物物須明見。 區區役役走東西、 今古看來忙無限。 Đạo khó hành, đời dễ nhiễm Mọi sự mọi việc cần thấy rõ, Lại vất vả chạy ngược chạy xuôi, Xưa nay xem ra đều bận rộn. KHU Y 摳衣 Vốn có nghĩa là sửa soạn quần áo để…