役
dịchNôm dịch
Hán Việt: dịch · Pinyin: yì · Nôm: dịch
Tổng quan
Đi thú ngoài biên thùy. Đi thú xa gọi là viễn dịch [遠役]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Âm Nôm | việc |
| Quảng Đông | jik6 |
| Mân Nam | ia̍h |
| Nhật Bản | TSUTOME |
| Hàn Quốc | 역 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyek |
| Baxter-Sagart | ɢʷek |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷek |
| Phản thiết | 營隻切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đi thú ngoài biên thùy. Đi thú xa gọi là viễn dịch [遠役]. Việc quân cũng gọi là dịch. Như Tả truyện [左傳] chép Thành Bộc chi dịch [城濮之役] việc đánh nhau ở Thành Bộc. Sai khiến. Kẻ hầu gọi là tư dịch [厮役]. Hàng lối
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển việc 役 ◎ Đọc âm THV [NN San 2003b: 104]. AHV: dịch, âm HTC: *wjek (Baxter), *gʷeg (tt thượng phương, Phan Ngộ Vân). Ss đối ứng ɤwek (3 thổ ngữ Mường), βiək (8), viək (2) [NV Tài 2005: 288], việk (thái) [HT Nghịch 1990: 323]. dt. sự việc, công việc. Thương Chu kiện cũ các chưa đôi, sá lánh thân nhàn, khuở việc rồi. (Ngôn chí 2.2, 8.4, 16.6)‖ (Thuật hứng 68.7)‖ (Tự thán 100.4)‖ (Bảo kính 144.1, 156.3, 159.1, 171.1, 173.5, 176.1, 181.8, 183.4)‖ (Quy Côn Sơn 189.7)‖ (Mai 214.8)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dịch lao dịch, nô dịch, phục dịch [Eng: hard labour, to enslave, to serve]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xông sương đột giá đang tay việc vàn
- Bảng Tra Chữ Nôm việc việc làm, mất việc, việc gì [Eng: job, to lose job, why]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dịch Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dịch Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dịch Xuất hiện 53 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.戍守邊疆。《說文解字.彳部》:「役,戍也。」《詩經.王風.君子于役》:「君子于役,如之何勿思。」 2.使喚、差遣。如:「役使」、「奴役」。《孟子.離婁上》:「天下無道,小役大,弱役強。」 3.作為、施行。《禮記.表記》:「君子恭儉以求役仁,信讓以求役禮。」 4.服事。《左傳.成公二年》:「五伯之霸也,勤而撫之,以役王命。」晉.杜預.注:「役,事也。」 5.吸引、牽纏。唐.孟郊〈古離別〉詩:「春芳役雙眼,春色柔四支。」唐.顧敻〈浣溪沙.露白蟾明又到秋〉詞:「佳期幽會兩悠悠,夢牽情役幾時休?」 [名] 1.士兵。《國語.吳語》:「寡人帥不腆吳國之役,遵汶之上,不敢左右,唯好之故。」 2.事件。多指戰爭而言。如:「戰役」、「八二三之役」。《左傳.昭公五年》:「邲之役,楚無晉備,以敗於鄢。」 3.為國家所盡的義務、勞力。如:「兵役」、「服役」。 4.供差遣的人。如:「苦役」、「僕役」、「雜役」。《南史.卷七五.隱逸傳上.陶潛傳》:「汝輩幼小,家貧無役,柴水之勞,何時可免?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 役 (古文作伇。会意。甲骨文字形,象人持殳击人。本义服兵役,戍守边疆) 同本义 役,戍边也。执殳巡行也。--《说文》 若起野役。--《周礼·遂人》 听政役以比居州长。--《周礼·小宰》 行役之事。--《周礼·师田》 君子于役,如之何勿思。--《诗·王风》。郑玄笺行役多危难,我诚思之。” 弃政而役,非其任也。--《国语》 又如役夫(服役的人); 役民(服役的人); 役卒(服役的人) 役使,驱使 予造天役,遗大投艰于朕身。--《书·大诰》 又如役车(供役用的车); 役徒(服工役的人); 役yì ⒈战事战~。 ⒉从事军务兵~。预备~。现~军人。 ⒊使唤,驱使~使。奴~。 ⒋劳力,需要出力气的事劳~。 ⒌旧时称被役使的人仆~。差~。衙~。 役yī 1.服兵役; 戍守边疆。 2.服兵役的人,士兵。 3.事。 4.战役。 5.借指大规模的政治运动。 6.役使; 差遣。 7.劳役; 役作之事。 8.服劳役的人。 9.职任, 职务。 10.充任; 供职。 11.仆役。 12.门徒,弟子。 13.使被吸引而不由自主。 14.引申指牵缠,羁束。 15.营卫,保养。参见"役心"。 16.施行。 17.行列。亦 指排成行列。《诗.大雅.生民》"荏菽旆旆,禾役穟穟。"郑玄笺"役,列也。"孔颖达疏"种禾则使有行列,其苗则穟穟然美好。"一说通"颖",禾茎。
Eng
- CC-CEDICT forced labor, corvée, obligatory task, military service, to use as servant, to enserf, servant (old), war, campaign, battle
- JMdict war
- JMdict campaign
- JMdict battle
- JMdict unpaid work (ritsuryō system)
- JMdict forced labor
- JMdict role
- JMdict assignment
- JMdict responsibility
- JMdict duty
- JMdict function
ja
- JMdict 役(えき)
- JMdict 役(やく)
other
- Nguồn khác Việc. 役升麻哢嘆須琼 Viểc răng mà roọng than tu goẹng (L.C.) Việc chi mà đến than gọi ở cửa vắng vẻ
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠈿【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤營隻切,音疫。【說文】戍邊也。【詩·小雅·采薇序】遣戍役,以守衞中國。 又【玉篇】使役也。【易·說卦】致役乎坤。【書·大誥】予造天役。【周禮·天官·大宰】田役以馭其衆。 又有所求而不止曰役役。【莊子·齊物論】終身役役而不見其成功。【註】得此不止,復逐於彼,疲役終身也。 又凡役使之人曰厮役。【前漢·張耳𨻰餘傳贊】其賔客厮役,皆天下俊桀。 又列也。【詩·大雅】禾役穟穟。【傳】役,列也。【疏】種禾,則使有行列,其苗穟穟然美好也。【韻會】或作伇。
Thuyết Văn
戍也。 从殳彳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依韵會訂。戍、守邊也。司馬法曰。弓矢圉。殳矛守。戈助。凡五兵。長以衞短。短以救長。按圉、古禦字。今周禮注作圍。誤。殳所以守也。故其字從殳。引伸之義凡事勞皆曰役。又生民詩。禾役穟穟。役者、穎之假借。禾部兩引詩皆作禾穎。 彳取巡行之意。營隻切。十六部。
【役】 (dịch) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 殳彳 (thù xích) Phiên thiết: Doanh chích thiết Thượng tự: 營 (doanh) , Hạ tự: 隻 (chích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Đóng thú) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 伇 · 𠈧 · 𠈿 · 𠎓 · 𬽹 · 伇