役
dịch
Hán Việt: dịch · Pinyin: yì
Tổng quan
việc việc làm, mất việc, việc gì [Eng: job, to lose job, why]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Quảng Đông | jik6 |
| Mân Nam | ia̍h |
| Nhật Bản | TSUTOME |
| Hàn Quốc | 역 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyek |
| Baxter-Sagart | ɢʷek |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷek |
| Phản thiết | 營隻切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đi thú ngoài biên thùy. Đi thú xa gọi là {viễn dịch} [遠役]. Việc quân cũng gọi là {dịch}. Như Tả truyện [左傳] chép {Thành Bộc chi dịch} [城濮之役] việc đánh nhau ở Thành Bộc. Sai khiến. Kẻ hầu gọi là {tư dịch} [厮役]. Hàng lối.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm việc việc làm, mất việc, việc gì [Eng: job, to lose job, why]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dịch Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dịch Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dịch Xuất hiện 53 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.戍守邊疆。《說文解字.彳部》:「役,戍也。」《詩經.王風.君子于役》:「君子于役,如之何勿思。」 2.使喚、差遣。如:「役使」、「奴役」。《孟子.離婁上》:「天下無道,小役大,弱役強。」 3.作為、施行。《禮記.表記》:「君子恭儉以求役仁,信讓以求役禮。」 4.服事。《左傳.成公二年》:「五伯之霸也,勤而撫之,以役王命。」晉.杜預.注:「役,事也。」 5.吸引、牽纏。唐.孟郊〈古離別〉詩:「春芳役雙眼,春色柔四支。」唐.顧敻〈浣溪沙.露白蟾明又到秋〉詞:「佳期幽會兩悠悠,夢牽情役幾時休?」 [名] 1.士兵。《國語.吳語》:「寡人帥不腆吳國之…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 役 (古文作伇。会意。甲骨文字形,象人持殳击人。本义服兵役,戍守边疆) 同本义 役,戍边也。执殳巡行也。--《说文》 若起野役。--《周礼·遂人》 听政役以比居州长。--《周礼·小宰》 行役之事。--《周礼·师田》 君子于役,如之何勿思。--《诗·王风》。郑玄笺行役多危难,我诚思之。” 弃政而役,非其任也。--《国语》 又如役夫(服役的人);役民(服役的人);役卒(服役的人) 役使,驱使 予造天役,遗大投艰于朕身。--《书·大诰》 又如役车(供役用的车);役徒(服工役的人); 役yì ⒈战事战~。 ⒉从事军务兵~。预备~。现~军人。 ⒊使唤,驱使~使。奴…
Eng
- CC-CEDICT forced labor|corvée|obligatory task|military service|to use as servant|to enserf|servant (old)|war|campaign|battle
ja
- JMdict war|campaign|battle|unpaid work (ritsuryō system)|forced labor
- JMdict role|assignment|responsibility|duty|function
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠈿【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤營隻切,音疫。【說文】戍邊也。【詩·小雅·采薇序】遣戍役,以守衞中國。 又【玉篇】使役也。【易·說卦】致役乎坤。【書·大誥】予造天役。【周禮·天官·大宰】田役以馭其衆。 又有所求而不止曰役役。【莊子·齊物論】終身役役而不見其成功。【註】得此不止,復逐於彼,疲役終身也。 又凡役使之人曰厮役。【前漢·張耳𨻰餘傳贊】其賔客厮役,皆天下俊桀。 又列也。【詩·大雅】禾役穟穟。【傳】役,列也。【疏】種禾,則使有行列,其苗穟穟然美好也。【韻會】或作伇。
Thuyết Văn
戍也。 从殳彳。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依韵會訂。戍、守邊也。司馬法曰。弓矢圉。殳矛守。戈助。凡五兵。長以衞短。短以救長。按圉、古禦字。今周禮注作圍。誤。殳所以守也。故其字從殳。引伸之義凡事勞皆曰役。又生民詩。禾役穟穟。役者、穎之假借。禾部兩引詩皆作禾穎。 彳取巡行之意。營隻切。十六部。
【役】 (dịch) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 殳彳 (thù xích) Phiên thiết: Doanh chích thiết Thượng tự: 營 (doanh) | Hạ tự: 隻 (chích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Đóng thú) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 伇 · 𠈧 · 𠈿 · 𠎓 · 𬽹 · 伇