醫家

yī jiā y gia

Hán Việt: y gia · Pinyin: yī jiā

Tổng quan

người chữa bệnh | y sĩ | thầy thuốc | bác sĩ (đặc biệt trong y học cổ truyền)

Cấu tạo: (y) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chữa bệnh | y sĩ | thầy thuốc | bác sĩ (đặc biệt trong y học cổ truyền)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫生。《漢書.卷三四.黥布傳》:「醫家與中大夫賁赫對門,赫乃厚餽遺,從姬飲醫家。」《西遊記》第二回:「流字門中,乃是儒家、釋家、道家、陰陽家、墨家、醫家,或看經,或念佛,並朝真降聖之類。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医生; 指医学家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.医生。 2.指医学家。

Eng

  • CC-CEDICT healer|physician|medical man|doctor (esp. of TCM)
  • Cihui healer; physician; medical man; doctor (esp. of TCM)

ja

  • JMdict family of doctors|doctor