醫案

yī àn y án

Hán Việt: y án · Pinyin: yī àn

Tổng quan

bệnh án (YHCT) | hồ sơ bệnh án

Cấu tạo: (y) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh án (YHCT) | hồ sơ bệnh án
  • Cihui y án y án ☆Bản kể bệnh và cách chửa bệnh, chép trong các sách thuốc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医治病时有关症状、诊断、处方、用药等的记录,也用于书名,如清代华岫云辑的《临证指南医案》等。

Eng

  • CC-CEDICT case history (TCM)|case record
  • Cihui case history (TCM); case record