醫藥

yī yào y dược

Hán Việt: y dược · Pinyin: yī yào

Tổng quan

chăm sóc y tế và thuốc men | y học (dược phẩm) | y tế | dược phẩm

Cấu tạo: (y) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc y tế và thuốc men | y học (dược phẩm) | y tế | dược phẩm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治療與藥品。《儒林外史》第三六回:「娘子生兒育女,身子又多病,館錢不能買醫藥,每日只喫三頓白粥。」《紅樓夢》第五五回:「湘雲亦因時氣所感,亦臥病於蘅蕪院,一天醫藥不斷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医术与药物; 医治,治疗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.医术与药物。 2.医治,治疗。

Eng

  • CC-CEDICT medical care and medicines|medicine (drug)|medical|pharmaceutical
  • Cihui medical care and medicines; medicine (drug); medical; pharmaceutical