藥

yàoướcNôm ước

Hán Việt: ước · Pinyin: yào · Nôm: ước

Tổng quan

Đầu nhụy đực của hoa, tức là hùng nhụy [雄蕊]

藥丸 · 藥力 · 藥叉 · 藥味 · 藥品 · 藥囊 · 藥士 · 藥山

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtdược
Âm Nômước
Quảng Đôngjoek6
Mân Namio̍h
Nhật BảnKUSURI
Hàn Quốc약
Chú âmㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổqiak
Baxter-Sagart[q]ˤrewk
Hán ngữ Thượng cổ[q]ˤrewk
Phản thiết丁歷切
Thanh mẫu端

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thuốc, các thứ dùng để làm thuốc đều gọi là dược. Bị thuốc độc mà chết gọi là dược tử [藥死]. Phàm thứ gì tán nhỏ như phấn cũng gọi là dược. Như tạc dược [炸藥] thuốc nổ. Chữa. Như bất khả cứu dược [不可救藥] không thể cứu chữa được. Lời nó ngay thẳng gọi là dược thạch [藥石] ý nói lời can bảo trung trực cứu lại điều lầm lỗi như thuốc chữa bệnh vậy. Bờ giậu. Dùng lan can vây xung quanh vườn gọi là dược lan [藥欄]. Thược dược [芍藥] hoa thược dược. Xem chữ thược [芍]. Dược Xoa [藥叉]. Xem chữ xoa [叉]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thuốc 藥 ◎ Nôm: 𫊚 / 𬟥 / 束 AHV: dược. Âm HTC *jauk [Schuessler 2007: 560], jiôk [Vương Lực 1982: 215], grjakw (Lý Phương Quế), rjawk (Baxter). 樂 lạc còn làm thanh phù cho một số chữ có âm thước như 爍 (nung chảy) 鑠 (quắc thước) [An Chi 2005 t2: 410- 411]. Ss đối ứng tʼuək (15 thổ ngữ Mường), sʼuək (5), kɔ⁴ (8) [NV Tài 2005: 277]. dt. dược. (Mạn thuật 29.6)‖ (Thuật hứng 54.5)‖ (Tự thán 78.6)‖ Tóc nên bạc bởi lòng ưu ái, tật được tiêu nhờ thuốc đắng cay. (Tự thuật 112.6, 118.1)‖ (Tùng 220.2)‖ (Hoàng tinh 234.3)‖ (Thiên tuế thụ 235.4)
  • Giản Dị Hán Nôm ước xem dược [Eng: drugs, pharmaceuticals, medicine]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dược biệt dược; độc dược; thảo dược [Eng: proprietary medicine; toxic drug; herbal remedy]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dụng dược như dụng binh yên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來治病的物質。如:「中藥」、「西藥」、「草藥」。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「形羸不能服藥,五不治也。」 2.某些能發生特定效用的化學物質。如:「火藥」、「炸藥」。 3.芍藥的簡稱。參見「芍藥」條。 4.姓。如晉代有藥冲。 [動] 1.治療。如:「無可救藥」。《荀子.富國》:「彼得之,不足以藥傷補敗。」唐.楊倞.注:「藥,猶醫也。」 2.用毒物殺害。如:「藥老鼠」。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「我怕連累婆婆,屈招了藥死公公。」

Eng

  • CC-CEDICT medicine, drug, substance used for a specific purpose (e.g. poisoning, explosion, fermenting), CL:種, 种[zhong3],服[fu4],味[wei4], to poison

other

  • Nguồn khác 을 먹다

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於略切【韻會】【正韻】乙却切,𠀤音約。【博雅】白芷,其葉謂之葯。【山海經】崍山,其草多韭薤,多葯。【楚辭·九歌】辛夷楣兮葯房。 又【廣韻】於角切,音渥。義同。 又【集韻】丁歷切,音的。纏也。【潘岳·射雉賦】首葯綠素。【註】葯,猶纏裹也。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 葯 · 薬 · 𣛙 · 𤂼 · 药 · 葯 · 薬 · 藥 · 药 · 薬 · 葯 · 藥