yào dược

Hán Việt: dược · Pinyin: yào

Tổng quan

thuốc dược phẩm chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men) LT:種 种[zhong3],服[fu4],味[wei4] đầu độc

藥丸 · 藥力 · 藥叉 · 藥味 · 藥品 · 藥囊 · 藥士 · 藥山

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtdược
Quảng Đôngjoek6
Mân Namio̍h
Nhật BảnKUSURI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổjak
Baxter-Sagartm-r[e]wk
Hán ngữ Thượng cổm-r[e]wk
Phản thiết旅酌切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thuốc, các thứ dùng để làm thuốc đều gọi là {dược}. Bị thuốc độc mà chết gọi là {dược tử} [藥死]. Phàm thứ gì tán nhỏ như phấn cũng gọi là {dược}. Như {tạc dược} [炸藥] thuốc nổ. Chữa. Như {bất khả cứu dược} [不可救藥] không thể cứu chữa được. Lời nó ngay thẳng gọi là {dược thạch} [藥石] ý…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來治病的物質。如:「中藥」、「西藥」、「草藥」。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「形羸不能服藥,五不治也。」 2.某些能發生特定效用的化學物質。如:「火藥」、「炸藥」。 3.芍藥的簡稱。參見「芍藥」條。 4.姓。如晉代有藥冲。 [動] 1.治療。如:「無可救藥」。《荀子.富國》:「彼得之,不足以藥傷補敗。」唐.楊倞.注:「藥,猶醫也。」 2.用毒物殺害。如:「藥老鼠」。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「我怕連累婆婆,屈招了藥死公公。」

Eng

  • CC-CEDICT medicine|drug|substance used for a specific purpose (e.g. poisoning, explosion, fermenting)|CL:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]|to poison

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】以灼切【韻會】弋約切,𠀤音躍。【說文】治病草。【史記·三皇本紀】神農氏甞百草,始有醫藥。【急就篇註】草木、金石、鳥獸、蟲魚之類,堪愈疾者,總名爲藥。 又【本草】芍藥。詳芍字註。 又療也。【詩·大雅】多將熇熇,不可救藥。【莊子·天地篇】有虞氏之藥瘍也。 又姓。【通志·氏族略】藥氏,望出河内,後漢南陽太守藥崧,晉有牙門藥冲。 又【韻會】式灼切,音鑠。灼藥,熱貌。【丘遲·思賢賦】心灼藥如傷。 又旅灼切,音略。【張衡·南都賦】歸鴈鳴鵽,黃稻鱻魚,以爲勺藥。【註】勺藥,五味之和。藥音略。【西溪叢語】言勺藥者,乃以魚肉等物爲醢食也。【韓退之·郾城聯句詩】五鼎調勺藥。又,難祈却老藥。上藥旅酌切,下藥以灼切,二藥不同音。 又【唐韻古音】醫藥之藥去聲,音効。 又【字彙補】與籞苑之籞同。李正己曰:園亭中藥闌,闌卽藥,藥卽闌,猶言圍援,非花藥之闌。《漢書·宣帝紀》:池藥未幸者,假與貧民。凡《漢書》闌入宮禁,闌字多从艸,則藥闌字義尤分明也。

Thuyết Văn

治病艸。 从艸。樂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇引作治疾病之艸緫名。 以勺切。二部。

【藥】(dược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: 以勺切 → dĩ + chước Nghĩa: 治病thảo (cỏ)。 từ thảo (cỏ)。樂 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 葯 · 薬 · 𣛙 · 𤂼 · 药 · 葯 · 薬 · 药 · 薬 · 葯 · 药