醫院
y viện
Hán Việt: y viện · Pinyin: yī yuàn
Tổng quan
bệnh viện | LT:所,家,座
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh viện | LT:所,家,座
- Cihui y viện y viện ☆Nhà lập ra dùng là nơi chữa bệnh cho dân chúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 診治或看護病人的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 治疗和护理病人的机构,也兼做健康检查、疾病预防等工作。
Eng
- CC-CEDICT hospital|CL:所[suo3],家[jia1],座[zuo4]
- Cihui hospital; CL:所,家,座
ja
- JMdict doctor's office|doctor's surgery|clinic