院

yuànviệnNôm viện

Hán Việt: viện · Pinyin: yuàn · Nôm: viện

Tổng quan

Tường bao chung quanh

院主 · 院君 · 院坝 · 院墙 · 院士 · 院子 · 院感 · 院本

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuàn
Hán Việtviện
Âm Nômvẹn
Quảng Đôngjyun2
Mân Namīnn
Nhật BảnIN
Hàn Quốc원
Chú âmㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghuan
Baxter-Sagartɢʷra[n]-s
Hán ngữ Thượng cổɢʷra[n]-s
Phản thiết于眷切
Thanh mẫu云
Vận線
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tường bao chung quanh. Nhà ở có tường thấp bao chung quanh gọi là viện. Chái nhà, nơi chỗ. Như thư viện [書院] chỗ đọc sách. Tòa quan. Như đại lý viện [大里院] tòa đại lý, tham nghị viện [參議院] tòa tham nghị

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển viện 院 ◎ Đồng nguyên tự: 園 (viên). Liễu Quán có câu thơ: “Thưởng trà sườn thục tỉnh, xem hoa vườn trúc tây” (試茗蜀井岡,看花竹西院 thí mính thục tỉnh cương, khán hoa trúc tây viên). dt. vườn có tường rào vây quanh. Viện có hoa tàn chăng quét đất, nước còn nguyệt hiện sá thôi chèo. (Mạn thuật 32.3)‖ (Giá 238.1). đgn vườn
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) viện viện sách, thư viện [Eng: library, study]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vện vằn vện [Eng: striped, variegated]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vẹn trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn [Eng: perfect, faultless finished, complete, full]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viện Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: viện Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.圍牆內房屋四周的空地。如:「庭院」、「後院」。唐.李白〈之廣陵宿常二南郭幽居〉詩:「忘憂或假草,滿院羅叢萱。」五代十國南唐.李煜〈相見歡.無言獨上西樓〉詞:「無言獨上西樓,月如鉤,寂寞梧桐,深院鎖清秋。」 2.指公共場所的名稱。如:「書院」、「醫院」、「戲院」。 3.某些政府機關的名稱。如:「大理院」、「翰林院」、「立法院」、「行政院」、「法院」。 4.學院的簡稱。如:「大學院校」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 院〈名〉 (形声。从阜,完声。阜”是土山,与土、建筑有关。本义庭院,院子。房屋围墙以内的空地) 同本义 院,垣也。--《广雅》 院,周垣也。--《玉篇》 有垣墙者曰院。--《增韵》 深院月明人静。--汉·司马光《西江月》 又如前院; 后院; 深宫大院 四周有墙垣围绕、自成部分的房屋 院东五里。--宋·王安石《游褒禅山记》 院僧夜闻大呼。--清·邵长蘅《青门剩稿》 驰往油画院。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如画院(书院) 房屋周围的垣墙 林园 院yuàn ⒈房屋围墙里面的空地~落。~坝子。庭~儿。 ⒉某些机关、单位和公共场所的名称法~。医~。剧~。电影~。 ⒊专指学院大专~校。研究生~。

Eng

  • CC-CEDICT courtyard, institution, CL:個, 个[ge4]
  • JMdict house of parliament (congress, diet, etc.)
  • JMdict graduate school
  • JMdict postgraduate school
  • JMdict institution (often medical)
  • JMdict institutional building

ja

  • JMdict 院(いん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】王眷切【集韻】【韻會】于眷切,𠀤音瑗。【說文】堅也。【玉篇】周垣也。亦作寏。【增韻】有垣牆者曰院。【唐書·宣宗紀】作五王院,以處皇子之幼者。 又官廨曰院。【唐書·明皇紀】置麗正書院,聚文學之士。又【令狐綯傳】綯爲翰林學士,夜對禁中燭盡,以金蓮花炬送歸院。又【南部新書】自唐初來,歷五院惟二人,李商隱,張延賞。【註】五院,謂監察殿中侍御史中丞大夫也。 又儒者所居曰書院。【方隅勝略】白鹿書院,在廬山。鵝湖書院,在鉛山縣。 又浮屠所居曰僧院。【傳燈錄】本行和尙云:若有人道得著,老僧分半院與汝同住。 又道流所居曰道院。【白樂天·尋郭道士詩】看院止留雙白鶴。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡官切,音桓。又【集韻】委遠切,音婉。義𠀤同。

Thuyết Văn

寏或从𨸏。完聲。 堅也。从𨸏。完聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

完亦義也。廣雅釋室云。院、垣也。左傳。繕完葺牆。以待賓客。李涪云。完當爲宇。按繕完葺三字成文、猶下文云觀臺榭亦三字成文也。安得以今人儷辭之法繩之。必欲謂爲誤字。則完當是院字。葢惟子産盡壞館垣。故措辭就垣言。上文高其閣。亦爲門不容車掩飾。古人字無泛設也。又按鉉本云。寏或从𨸏。鍇多完聲二字。皆非善本。葢此篆當从宀阮聲。與𨸏部从𨸏完聲之字別。篆體及說解轉寫誤耳。 王眷切。十四部。按宀部爲寏之或體。

【院】 (viện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) , Thanh phù (聲符): 完 (hoàn) Phiên thiết: Vương quyến thiết Thượng tự: 王 (vương) , Hạ tự: 眷 (quyến) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: viện (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kiên (Bền chặt.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 寏 · 𡌗 · 𫕉 · 寏