千千
thiên thiên
Hán Việt: thiên thiên · Pinyin: qiān qiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容數目眾多。唐.章碣〈贈邊將〉詩:「千千鐵騎擁塵紅,去去平吞萬里空。」宋.張先〈千秋歲.數聲鶗鴃〉詞:「心似雙絲網,中有千千結。」 2.碧綠的樣子。《文選.宋玉.高唐賦》:「仰視山顛,肅何千千。」《文選.潘岳.藉田賦》:「蟬冕熲以灼灼兮,碧色肅其千千。」也作「芊芊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容数量多; 青色貌; 宋代儿童玩具名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容数量多。 2.青色貌。 3.宋代儿童玩具名。