千
thiênNôm thiên
Hán Việt: thiên · Pinyin: qiān · Nôm: thiên
Tổng quan
Thu thiên [鞦韆] cây đu, là một trò chơi đánh đu của Hán Vũ Đế [漢武帝]. Nguyên tên gọi là thiên thu [千秋] là lời chúc thọ của vua, và nói trẹo đi mới gọi là [秋千]…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | thiên |
| Âm Nôm | nghìn |
| Quảng Đông | cin1 |
| Mân Nam | tshian |
| Nhật Bản | CHI |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄎㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chien |
| Phản thiết | 七然切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghìn, mười trăm là một nghìn. Rất mực. Như thiên nan [千難] khó rất mực
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nghìn 千 ◎ Nôm: 𠦳 Trong giáp cốt văn, là chữ hình thanh, gồm 一 +人. Mà 人 có âm HTC với thuỷ âm ŋ- (x. người), làm thanh phù cho chữ 忎 (cổ văn > 仁 nhân), và 秊 (> 年 niên) [An Chi 2006 t4: 267- 268]. Mối quan hệ ŋ- / ɲ- / n- đã được chứng minh. Lưu tích của vần còn bảo lưu qua các cặp nhân - nhin, ngàn - nghìn. Ss đối ứng ŋjn (28 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 249]. dt. số đếm, cđ ngàn. (Ngôn chí 10.8, 13.8)‖ (Thuật hứng 64.7)‖ (Tự thán 77.8, 87.2, 93.8, 94.5, 102.3)‖ (Bảo kính 136.8, 154.4, 155.1)‖ Láng giềng một áng mây bạc, khách thứa hai nghìn núi xanh. (Bảo kính 169.6, 169.8)‖ (Thiên tuế thụ…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thiên thiên vạn [Eng: thousand]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhức đầu ngạt mũi thiên ban
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thiên Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.數目字。十的百倍。《說文解字.十部》:「千,十百也。」大寫作「仟」。 2.姓。如漢代有千獻。 [形] 眾多。如:「千方百計」、「千山萬水」。《老子》第六四章:「千里之行,始於足下。」唐.李白〈將進酒〉:「天生我材必有用,千金散盡還復來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 千〈数〉 (形声。从十,人声。本义数目。十百为千) 同本义 千,十百也。--《说文》 又如千夫(一千个成年男子); 千门(千家); 千社(25家为社,千社为25000家); 千祀(千年,千代); 总数为一千; 千乘(兵车千辆); 千载(千年) 千 〈形〉 比喻数甚大; 许许多多 清丽千眼。--陆机《文赋》。注光色盛貌。” 又如千千(比喻数目很多); 千般(多种花样); 千寻(形容极高); 千钟(丰厚的俸禄。指富贵); 千万劫(很长久); 千式百样(各种各样); 成千上万; 白发三千丈; 千丁(很多人); 千人坑 (指堆积大量人尸的土坑); 千山(极言山多); 千百(极言其多); 千帆 千qiān ⒈数目十个百为一~。 ⒉〈表〉众多,极大~军万马。~辛万苦。 ⒊ ⒋ ⒌ ⒎"。
Eng
- CC-CEDICT thousand
- CC-CEDICT used in 鞦韆, 秋千[qiu1 qian1]
- JMdict thousand
- JMdict 1,000
ja
- JMdict 千(せん)
other
- Nguồn khác Nghìn. Số lượng nhiều. 世幼約千秋 Thế gian toọng ao ước xiên thu (Kh.H.) (Lòng người thế gian vốn ao ước được sống lâu). Xiên thu: Nghìn thu, muôn tuổi
- Nguồn khác 숫자
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】七然切【集韻】【韻會】親然切,𠀤音遷。【廣韻】鞦韆,繩戲也。【集韻】鞦韆,北方戲,以習輕趫者。【張有·復古編】詞人高無際作鞦韆賦,漢武帝後庭繩戲。本云千秋,祝壽詞也,語譌轉爲秋千。後人譌爲鞦韆。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 仟 · 千 · 仟 · 千 · 𱁶 · 千 · 韆 · 仟