千
thiên
Hán Việt: thiên · Pinyin: qiān
Tổng quan
một nghìn xem 鞦韆 秋千[qiu1 qian1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | thiên |
| Quảng Đông | cin1 |
| Mân Nam | tshian |
| Nhật Bản | CHI |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chien |
| Phản thiết | 七然切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghìn, mười trăm là một nghìn. Rất mực. Như {thiên nan} [千難] khó rất mực.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiên Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thiên Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.數目字。十的百倍。《說文解字.十部》:「千,十百也。」大寫作「仟」。 2.姓。如漢代有千獻。 [形] 眾多。如:「千方百計」、「千山萬水」。《老子》第六四章:「千里之行,始於足下。」唐.李白〈將進酒〉:「天生我材必有用,千金散盡還復來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 千〈数〉 (形声。从十,人声。本义数目。十百为千) 同本义 千,十百也。--《说文》 又如千夫(一千个成年男子);千门(千家);千社(25家为社,千社为25000家);千祀(千年,千代);总数为一千;千乘(兵车千辆);千载(千年) 千 〈形〉 比喻数甚大;许许多多 清丽千眼。--陆机《文赋》。注光色盛貌。” 又如千千(比喻数目很多);千般(多种花样);千寻(形容极高);千钟(丰厚的俸禄。指富贵);千万劫(很长久);千式百样(各种各样);成千上万;白发三千丈;千丁(很多人);千人坑 (指堆积大量人尸的土坑);千山(极言山多);千百(极言其多);千帆 千qi…
Eng
- CC-CEDICT thousand
- CC-CEDICT used in 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
ja
- JMdict thousand|1,000
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】七然切【集韻】【韻會】親然切,𠀤音遷。【廣韻】鞦韆,繩戲也。【集韻】鞦韆,北方戲,以習輕趫者。【張有·復古編】詞人高無際作鞦韆賦,漢武帝後庭繩戲。本云千秋,祝壽詞也,語譌轉爲秋千。後人譌爲鞦韆。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 仟 · 千 · 仟 · 千 · 𱁶 · 千 · 韆 · 仟