升華

shēng huá thăng hoa

Hán Việt: thăng hoa · Pinyin: shēng huá

Tổng quan

thăng hoa | sự thăng hoa (vật lý) | nâng lên một mức cao hơn | tinh chỉnh | thăng tiến

Cấu tạo: (thăng) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăng hoa | sự thăng hoa (vật lý) | nâng lên một mức cao hơn | tinh chỉnh | thăng tiến

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 升官升华内阁|十年高卧,一旦升华; 物质由固态不经过液态直接变为气态的现象。如严冬季节,洗好的衣服刚晾出去就结冰了,但衣服也会慢慢变干,这是冰的升华。又如放在衣柜里的樟脑丸(萘丸)会变小,这是萘的升华。物质在升华过程中要吸收热量; 比喻事物的提高和精炼,由低级转为高级精神升华。
  • Tân Hoa Tự Điển ①升官升华内阁|十年高卧,一旦升华。②物质由固态不经过液态直接变为气态的现象。如严冬季节,洗好的衣服刚晾出去就结冰了,但衣服也会慢慢变干,这是冰的升华。又如放在衣柜里的樟脑丸(萘丸)会变小,这是萘的升华。物质在升华过程中要吸收热量。③比喻事物的提高和精炼,由低级转为高级精神升华。

Eng

  • CC-CEDICT to sublimate|sublimation (physics)|to raise to a higher level|to refine|promotion
  • Cihui to sublimate; sublimation (physics); to raise to a higher level; to refine; promotion