升學

shēng xué thăng học

Hán Việt: thăng học · Pinyin: shēng xué

Tổng quan

lên lớp hoặc trường cấp trên

Cấu tạo: (thăng) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên lớp hoặc trường cấp trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時指進入太學或國學就讀。南朝齊.王融〈永明九年策秀才文〉:「子大夫選名升學,利用賓王,懋陳三道之要,以光四科之首。」 2.各級學校畢業生,進入較高層級的學校就讀,稱為「升學」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时指进入太学或国学; 谓由低一级学校进入高一级学校。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时指进入太学或国学。 2.谓由低一级学校进入高一级学校。

Eng

  • CC-CEDICT to enter the next grade school
  • Cihui to enter the next grade school