半牀

bàn chuáng bán sàng

Hán Việt: bán sàng · Pinyin: bàn chuáng

Tổng quan

ửa giường. Chỉ con trai chưa vợ, đêm nằm có nửa giường. bán sàng bán sàng ☆Nửa giường. Chỉ con trai chưa vợ, đêm nằm có nửa giường.

Cấu tạo: (bán) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ửa giường. Chỉ con trai chưa vợ, đêm nằm có nửa giường. bán sàng bán sàng ☆Nửa giường. Chỉ con trai chưa vợ, đêm nằm có nửa giường.