bàn bán

Hán Việt: bán · Pinyin: bàn

Tổng quan

một nửa bán- chưa hoàn chỉnh (sau một số) một nửa

半世 · 半个 · 半仙 · 半价 · 半休 · 半偈 · 半分 · 半刻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbàn
Hán Việtbán
Quảng Đôngbun3
Mân Nampuàn
Nhật BảnHAN
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄢˋ
Hán ngữ Trung cổpuanh
Baxter-Sagartpˤan-s
Hán ngữ Thượng cổpˤan-s
Phản thiết𤰞眠切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nửa. Vật chia đôi mỗi bên một nửa gọi là {bán}. Như {bán nhật} [半日] nửa ngày.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bướng bướng bỉnh [Eng: to be naughty, stubborn]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bán Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ban Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ban Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ban Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.二分之一的。如:「半數」、「半邊」、「半碗飯」、「年過半百」。 2.在……中間。如:「半夜」、「半路」、「半山腰」。唐.張繼〈楓橋夜泊〉詩:「姑蘇城外寒山寺,夜半鐘聲到客船。」 3.比喻極少。如:「一星半點」、「一分半鐘」。 [副] 部分、不完全的。如:「半成品」、「半生不熟」、「半新不舊」、「一知半解」。 [名] 事物二分之一的部分。如:「剖半」、「一半」。《莊子.天下》:「一尺之捶,日取其半,萬世不竭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 半 (会意。从八,从牛。八”是分解的意思;牛大,易于分割,所以取牛”会意。本义一半,二分之一) 同本义 半,物中分也。--《说文》 今汉有天下太半。--《汉书·高帝纪上》 士卒食半。--《汉书·项籍传》 先帝创业未半而中道崩殂。--诸葛亮《出师表》 半匹红绡一丈绫。--唐·白居易《卖炭翁》 身已半入,只露尻尾。--《聊斋志异·狼三则》 又如太半(三分之二);半日;半工;半升 中 部分的,不完全的 犹抱琵琶半遮面。

Eng

  • CC-CEDICT half|semi-|incomplete|(after a number) and a half

ja

  • JMdict half|semi-|partial|half-past|odd number

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤博漫切,般去聲。【說文】物中分也。从八从牛。牛爲物大,可以分也。【易·繫辭】思過半矣。【禮·學記】不善學者,師勤而功半。【韓非子·內儲篇】疑也者,以爲可者半,不可者半。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤普半切,音泮。大片也。【前漢·李陵傳】令軍士人持二升糒,一半冰。【註】師古曰:半,讀曰判。判,大片也。又【韻補】叶𤰞眠切,音鞭。【道藏謌】遊雲落太陽,颰景凌三天。千秋似淸旦,萬歲猶日半。

Thuyết Văn

物中分也。从八牛。牛爲物大。可㠯分也。 凡半之屬皆从半。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

故取牛會意。 博幔切。十四部。

【以】 (dĩ) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư