華埠

huá bù hoa phụ

Hán Việt: hoa phụ · Pinyin: huá bù

Tổng quan

Khu phố Tàu | cũng gọi là 唐人街

Cấu tạo: (hoa) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khu phố Tàu | cũng gọi là 唐人街

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 華僑在僑居地聚集的社區或商圈,因保存中華傳統風俗及生活習慣,而形成特有的風格,外人稱為「華埠」。如:「她當選為舊金山華埠小姐,將代表舊金山參加全美華埠小姐選拔。」也稱為「唐人街」、「中國城」。

Eng

  • CC-CEDICT Chinatown|also called 唐人街[Tang2 ren2 jie1]
  • Cihui Chinatown; also called 唐人街