埠
phụ
Hán Việt: phụ · Pinyin: bù
Tổng quan
bến cảng cảng bến tàu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bù |
|---|---|
| Hán Việt | phụ |
| Quảng Đông | bou6 |
| Mân Nam | poo |
| Nhật Bản | FU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄅㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | boh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bến đỗ. Chỗ thuyền buôn đỗ xếp các hàng hóa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.碼頭,停泊船隻的地方。明.張自烈《正字通.土部》:「埠,舶船埠頭。」如:「港埠」。 2.通商的口岸。如:「商埠」、「開埠」。 3.地方、城市。如:「本埠」、「外埠」、「埠際」。清.徐珂《清稗類鈔.棍騙類.販豬仔》:「所往之地,大抵為新加坡、庇能等埠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 埠 (形声。从土,阜声。本义停船的码头。如船已抵埠) 同本义 埠,见《大明律》,官牙埠头,船埠头。谓主舶客商买卖货物也。--《篇海类编》 大城市 埠头 埠 bù ①停泊船只的码头。 ②城镇(多指有码头的地方)本~、外~。 ③商埠开~。
Eng
- CC-CEDICT wharf|port|pier
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同步。舶船埠頭。【通雅】埠頭,水瀕也。又籠貨物積販商泊之所。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư