華表

huá biǎo hoa biểu

Hán Việt: hoa biểu · Pinyin: huá biǎo

Tổng quan

cột đá cẩm thạch (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)

Cấu tạo: (hoa) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cột đá cẩm thạch (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頂端橫木相交,有如花形的巨大木柱,用以表示王者納諫,或路徑標示。 2.豎立在宮殿、墳墓、城門前的大柱,有紀功、裝飾、標識等作用。《南史.卷一○.陳宣帝本紀》:「大雨,震萬安陵華表。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代宫殿、陵墓等大建筑物前面做装饰用的巨大石柱,柱身多雕刻龙凤等图案,上部横插着雕花的石板。

Eng

  • CC-CEDICT marble pillar (ornamental column in front of places, tombs)
  • Cihui marble pillar (ornamental column in front of places, tombs)

ja

  • JMdict monument at cemetery entrance