biǎo biểu

Hán Việt: biểu · Pinyin: biǎo

Tổng quan

bề mặt bên ngoài quan hệ họ hàng qua nữ giới thể hiện (ý kiến của một người) mô hình bảng (liệt kê thông tin) biểu mẫu đồng hồ đo (đo lường cái gì đó) đồng hồ (dụng cụ đo thời gian) đồng hồ đo máy đo

表亲 · 表位 · 表侄 · 表兄 · 表册 · 表冠 · 表决 · 表則

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiǎo
Hán Việtbiểu
Quảng Đôngbiu1
Mân Nampiáu
Nhật BảnHYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổpieux

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái áo ngoài. Ở ngoài. Như {hải biểu} [海表] ngoài bể. Tỏ rõ, tuyên bố ý kiến mình cho người khác biết gọi là {biểu}. Như {đại biểu} [代表] người thay mặt của ai để tỏ hộ ý của người ấy ra. Trong một đám đông, cử một người thay mặt đi hội họp một hội nào có quan hệ đến cả một đám đôn…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vẹo vẹo vọ [Eng: lose its form]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vếu vếu váo [Eng: bulky]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: biểu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.外衣。《說文解字.衣部》:「表,上衣也。」清.段玉裁.注:「上衣者,衣之在外者也。」明.袁宏道〈雨後遊六橋記〉:「諸友白其內者皆去表。」 2.標識。《管子.君臣上》:「民有疑惑貳豫之心,而上不能匡,則百姓之與間,猶揭表而令之止也。」唐.尹知章.注:「表,謂以本為標,有所告示也。」 3.事物外在的一面。如:「外表」、「江表」、「虛有其表」、「出人意表」。《左傳.僖公五年》:「虢,虞之表也。虢亡虞必從之。」《文選.潘岳.西征賦》:「或從容傅會,望表知裡。」 4.模範、榜樣。如:「表率」、「為人師表」。《文選.班固.幽通賦》:「保身遺名,民之表兮。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表 (会意。从毛,从衣,毛”又兼作声符。小篆字形,衣字中间加个毛字。古人穿皮衣,毛朝外面,所以表”从毛”。本义外衣) 同本义 表,上衣也。--《说文》。朱骏声曰古者衣裘,以毛为里。按,古衣裘皆外毛,礼服必加裼衣其上。许所谓上衣也,故曰以毛为田,言有表,则毛在里也。” 表裘不入公门。--《礼记·玉藻》 必表而出之。--《论语》。皇疏谓加上衣也。” 中绀而表素。--《庄子·让王》 又如表裘(外衣);表礼(作为礼物的衣料);表里(衣服的面子与里子;里外;也指作为礼物的衣料) 外面(与里”相对) 表 biǎo ①事物的外表~皮、~里不一。 ②表亲~叔、~姐。 ③…

Eng

  • CC-CEDICT exterior surface|family relationship via females|to show (one's opinion)|a model|a table (listing information)|a form|a meter (measuring sth)
  • CC-CEDICT watch (timepiece)|meter; gauge

ja

  • JMdict surface|face (i.e. the visible side of an object)|front (of a building, etc.)|obverse side (i.e. head) of a coin|outside
  • JMdict table|chart|list|memorial to an emperor

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 表 · 𧘝 · 𧘦 · 𧘰 · 𧙉 · 𧜫 · 𧞧 · 𧞱 · 𪊘 · 𪊬 · 表 · 𰾍