华贵

huá guìhoa quý

Hán Việt: hoa quý · Pinyin: huá guì

Tổng quan

đẹp đẽ quý giá; lộng lẫy; hoa lệ; sang đẹp. 華貴的地毯 tấm thảm lộng lẫy; hào hoa phú quý. 華貴之家 gia đình hào hoa phú quý

新华 · Tân Hoa Đại lục

华丽珍贵:~的地毯; 豪华富贵:~之家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

華麗珍貴。如:「百貨公司的櫥窗裡展示的衣飾,件件精緻華貴。」

Cấu tạo: 華 (hoa) + 貴 (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sang trọng
  • Cihui lộng lẫy
  • Tần suất từ sự xa xỉ, sự xa hoa, đời sống xa hoa, sinh hoạt xa hoa, hàng xa xỉ; vật hiếm có; cao lương mỹ vị, điều vui sướng, niềm khoái trá; hoa quý/hóa quý: đẹp đẽ quý giá/lộng lẫy/hoa lệ/sang đẹp/hào hoa phú quý; lộng lẫy; hoa lệ; sang đẹp; hào hoa phú quý
  • Biên soạn 華貴 uáguì s.v. 1. sumptuous; costly 2. wealthy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 華麗珍貴。如:「百貨公司的櫥窗裡展示的衣飾,件件精緻華貴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 华丽珍贵:~的地毯; 豪华富贵:~之家。
  • Kaggle Zh-Vi luxury

Eng

  • Cihui sumptuous; luxurious
  • Tần suất từ 華貴 uáguì s.v. 1. sumptuous; costly 2. wealthy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

卑陋