貴
quý
Hán Việt: quý · Pinyin: guì
Tổng quan
đắt (hình thức kết hợp) được coi trọng quý giá (hình thức kết hợp) quý tộc có địa vị cao (tiền tố) (kính ngữ) của bạn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guì |
|---|---|
| Hán Việt | quý |
| Quảng Đông | gwai3 |
| Mân Nam | kuì |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 귀 |
| Chú âm | ㄍㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyoih |
| Baxter-Sagart | kuj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kuj-s |
| Phản thiết | 居胃切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sang, quý hiển. Như {công danh phú quý} [功名富貴] có công nghiệp, có tiếng tăm, được giàu sang. Dòng họ cao sang gọi là {quý tộc} [貴族]. Đắt. Như {ngang quý} [昂貴] giá đắt. Quý trọng. Như {trân quý} [珍貴] rất yêu mến. Muốn.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quí quí giá [Eng: costly, valuable]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quí Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quí Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: quí Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.價錢高。如:「昂貴」。唐.杜甫〈歲晏行〉:「去年米貴闕軍食,今年米賤太傷農。」 2.地位崇高、優越。如:「貴族」。《聊齋志異.卷二.張誠》:「納以其貴公子,未敢仰視。」 3.品質高。如:「高貴」、「華貴」。 4.敬辭。如:「貴姓」、「貴國」、「貴寶地」。《水滸傳》第三回:「望乞恕罪,高抬貴手。」 [動] 注重、重視。如:「學貴有恆」、「人貴自立」。漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「是故明君貴五穀而賤金玉。」 [名] 1.尊顯的人或地位。如:「權貴」。《論語.里仁》:「富與貴,是人之所欲也;不以其道得之,不處也。」 2.大陸地區貴州省的簡稱。 3.姓。如…
Eng
- CC-CEDICT abbr. for Guizhou Province 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
- CC-CEDICT expensive|(bound form) highly valued; precious|(bound form) noble; of high rank|(prefix) (honorific) your
ja
- JMdict your|indicates high rank or status|indicates love and respect (usu. for an older person)
- JMdict lord|god|goddess|honorific title for deities (and high-ranking people)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡭙、𧸋【唐韻】居胃切【集韻】【韻會】歸謂切,𠀤音餽。【說文】作䝿,物不賤也。【易•繫辭】𤰞高以𨻰貴賤位矣。【書•旅獒】不貴異物,賤用物。 又【玉篇】高也,尊也。【易•繫辭】崇高莫大乎富貴。【周禮•天官•大宰】以八統詔王馭萬民,六曰尊貴。又【禮•祭儀】昔者有虞氏貴德而尚齒。【註】貴謂燕賜有加於諸臣也。又【孟子】用下敬上,謂之貴貴。 又欲也。【戰國策】貴合於秦以伐齊。【註】貴,猶欲也。 又【玉篇】多價也。【前漢•食貨志】器苦惡賈貴。 又【釋名】貴,歸也,物所歸仰也。 又姓。【風俗通】廬江太守貴遷。 又州名。【韻會】春秋駱越地,隋鬰州,唐攺貴州。
Thuyết Văn
物不賤也。从貝。臾聲。 臾、古文蕢。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
居胃切。十五部。 見艸部。○按貴篆各本廁部末賏上。非舊次也。今更正。
【貴】(quý) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 臾 (du) Phiên thiết: 居胃切 → cư + vị Dị thể: Cổ văn: 蕢 Nghĩa: 物 bất (không) 賤 vậy。 từ 貝。臾 thanh。臾、 cổ văn蕢。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䝿 · 𡭙 · 𧶪 · 𧸋 · 贵 · 贵 · 贵