賣錢
mại tiễn
Hán Việt: mại tiễn · Pinyin: mài qián
Tổng quan
kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賣物以得金錢。《文明小史》第三四回:「拿出做八股時套襲成文的法子,改頭換面,做成若干種,也想去賣錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓卖物以得钱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓卖物以得钱。
Eng
- CC-CEDICT to make money by selling sth
- Cihui 賣錢 màiqián v.o. sell for money