賣
mạiNôm mải
Hán Việt: mại · Pinyin: mài · Nôm: mải
Tổng quan
Bán, lấy đồ đổi lấy tiền gọi là mại. Như đoạn mại [斷賣] bán đứt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mài |
|---|---|
| Hán Việt | mại |
| Âm Nôm | mải |
| Quảng Đông | maai6 |
| Mân Nam | māi |
| Nhật Bản | URU |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄇㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mreh |
| Baxter-Sagart | mˤrajʔ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤrajʔ-s |
| Phản thiết | 莫懈切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bán, lấy đồ đổi lấy tiền gọi là mại. Như đoạn mại [斷賣] bán đứt. Làm hại người để lợi mình gọi là mại. Như mại quốc [賣國] làm hại nước, mại hữu [賣友] làm hại bạn
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mại thương mại [Eng: trade]
- Bảng Tra Chữ Nôm mải mải miết, mải mê [Eng: absorbed (in)]
- Bảng Tra Chữ Nôm mợi được mợi [Eng: to benefit by/from something]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.出售貨物以換錢。如:「賣貨」、「賣花」。唐.聶夷中.〈詠田家〉詩:「二月賣新綠,五月糶新穀。」明.劉基〈賣柑者言〉:「杭有賣果者,善藏柑,涉寒暑不潰。」 2.背地害人以利己。如:「賣國」、「賣友求榮」。《史記.卷八七.李斯傳》:「微趙君,幾為丞相所賣。」 3.炫耀、顯露。如:「賣弄」、「賣乖」、「倚老賣老」。《莊子.天地》:「子非夫博學以擬聖,於于以蓋眾,獨弦哀歌,以賣名聲於天下者乎?」 [名] 姓。如明代有賣廷傑。
Eng
- CC-CEDICT to sell, to betray, to spare no effort, to show off or flaunt
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𧷨【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫懈切,音邁。【說文】作𧷓。出物貨也。从出从買。【註】徐鍇曰:貨精,故出則買之也。【九經字樣】隷省作賣。【周禮·天官·小宰】聽賣買以質劑。又【地官·司市】掌其賣儥之事。 又【集韻】莫駕切,音禡。【博雅】儥也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 売 · 𧶠 · 𧷓 · 𧷨 · 𧷵 · 卖 · 売 · 卖 · 売 · 卖