南華

nán huá nam hoa

Hán Việt: nam hoa · Pinyin: nán huá

Tổng quan

Nam Hoa | Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州, Vân Nam

Cấu tạo: (nam) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Nam Hoa | Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州, Vân Nam

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《南华真经》的省称。即《庄子》的别名; 南华真人的省称,即庄子; 华南,南中国。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《南华真经》的省称。即《庄子》的别名。 2.南华真人的省称,即庄子。 3.华南,南中国。

Eng

  • CC-CEDICT South China|see 南華縣|南华县[Nan2 hua2 Xian4]
  • Cihui South China; see 南華縣|南华县