南

nánamNôm nam

Hán Việt: nam · Pinyin: ná · Nôm: nam

Tổng quan

Phương nam

南下 · 南丰 · 南丹 · 南乐 · 南乳 · 南亚 · 南京 · 南人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinná
Hán Việtnam
Âm Nômnam
Quảng Đôngnaa1
Mân Namlâm
Nhật BảnMINAMI
Hàn Quốc남
Chú âmㄋㄢˊ
Hán ngữ Trung cổnom
Baxter-Sagartnˤ[ə]m
Hán ngữ Thượng cổnˤ[ə]m
Phản thiết那含切
Thanh mẫu泥
Vận覃
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phương nam. Tên bài nhạc. Như chu nam [周南], triệu nam [召南] tên bài hát nhạc trong kinh Thi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nam 南 dt. trái với bắc. (Thủ vĩ ngâm 1.1, 1.8)‖ (Thuật hứng 64.2)‖ Đồng bào cốt nhục nghĩa càng bền, cành bắc cành nam một cội nên. (Bảo kính 142.2, 183.5)‖ nam chi (Mai 214.2), Ss thơ Lưu Vũ Tích có câu: mai hoa nhất dạ mãn nam chi (hoa mai một đêm đầy cành nam)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nam phương nam [Eng: south]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] diệp tô bán hạ nam tinh
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nam Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nam Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nam Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.方位名。與「北」相對。如:「坐北朝南」、「大江南北」。《詩經.小雅.何人斯》:「胡不自南?」 2.南方的樂曲。《禮記.文王世子》:「胥鼓南。」漢.鄭玄.注:「南,南夷之樂也。」 3.姓。如唐代有南霽雲。 [動] 向南行、向南移動。《周禮.地官.大司徒》:「日南則景短,多暑。」《宋史.卷四二八.道學傳二.楊時傳》:「其歸也,顥目送之曰:『吾道南矣!』」 [形] 南邊的。如:「南岸」、「南極」。《陳書.卷二一.王固傳》:「魏人以南人嗜魚,大設罟網。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南无 na 南 〈名〉 (象形,甲骨文字形,是钟閐之类的乐器。①本义乐器。《诗·小雅·鼓钟》以雅以南。”②方位词) 方位名⊥北”相对 南,草木至南方有枝任也。--《说文》 出户南望。--晋·干宝《搜神记》 南抚夷越。--《三国志·诸葛亮传》 旌麾南指。--《资治通鉴》 南极潇湘。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如南薰(借指从南面刮来的风); 南离(南方) 南方; 南面 阮仲容步兵居道 南nán方向,跟"北"相对。早晨面对太阳时,右手的一边~面。东~风。坐北朝~。 南nā 1.见"南无"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Nan
  • CC-CEDICT used in 南無, 南无[na1 mo2], Taiwan pr. [na2]
  • CC-CEDICT south
  • JMdict south
  • JMdict south wind tile
  • JMdict winning hand with a pung (or kong) of south wind tiles

ja

  • JMdict 南(みなみ)
  • JMdict 南(ナン)

other

  • Nguồn khác 남쪽
  • Nguồn khác Phương Nam. 離正南的實保差 Ly chính nam đích thực bấu sai (Cg.S.) Ly chính xác là hướng nam

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡴖、𡴟【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤那含切,音男。【說文】草木至南方,有枝任也。【徐曰】南方主化育,故曰主枝任也。【前漢·律歷志】太陽者,南方。南,任也。陽氣任養物,於時爲夏。【白虎通】八月之律,謂之南呂何。南者,任也。言陽氣尚有任生薺麥也。又樂名。【詩·小雅】以雅以南。【韻會】南亦雅樂名,猶九夏也,南夏皆文明之方,故名南。周南召南,亦樂名。又姓。【韻會】魯大夫南遺。【宋書·律志】班左並馳,董南齊轡。又雙南,金也。【范仲淹金在鎔賦】英華旣發,雙南之價彌高。鼓鑄未停,百鍊之功可待。又【翻譯名義】合掌作禮曰和南。【淳化帖衞夫人書】衞和南。又【韻補】叶尼心切,音寧。【詩·邶風】遠送于南。沈重讀。【陸雲·喜霽賦】朱明啓𠋫,凱風自南,復火正之舊司,黜后土于重隂。

Thuyết Văn

艸木至南方有枝任也。 从𣎵。𢆉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此亦脫誤。當云南任也。與東動也一例。下乃云艸木至南方有枝任也、發明从𣎵之意。漢律曆志曰。大陽者南方。南任也。陽氣任養物。於時爲夏。云艸木至南方者、猶云艸木至夏也。有枝任者、謂夏時艸木畼楙丁壯、有所枝任載也。故从𣎵。按古南男二字相假借。 𨙻含切。古音在七部。

【戸】 (hộ) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡴖 · 𡴟