盧弓

lú gōng lô cung

Hán Việt: lô cung · Pinyin: lú gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (lô) + (cung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黑色弓。古代诸侯有大功,则天子赐予黑色弓矢,以之象征征伐之权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.黑色弓。古代诸侯有大功,则天子赐予黑色弓矢,以之象征征伐之权。