gōng cung

Hán Việt: cung · Pinyin: gōng

Tổng quan

củng củng đầu [Eng: bully-headed]

弓人 · 弓商 · 弓子 · 弓弦 · 弓弩 · 弓形 · 弓手 · 弓状

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōng
Hán Việtcung
Quảng Đônggung1
Mân Namking
Nhật BảnYUMI
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkiung
Baxter-Sagartkʷəŋ
Hán ngữ Thượng cổkʷəŋ
Phản thiết居戎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cung. Số đo đất, năm thước là một cung, tức là một {bộ}, 360 bộ là một dặm, 240 bộ vuông là một {mẫu}, vì thế nên cái thước đo đất gọi là {bộ cung} [步弓], người đo đất gọi là {cung thủ} [弓手]. Cong, vật gì hình cong như cái cung đều gọi là {cung}. Như {cung yêu} [弓腰] lưng cong.…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cong bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn [Eng: bend ( to bend,crooked legs), twisted, bend; shrewish]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cong Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cong Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.武器名。由彎成弧形的木條繫上絲繩製成用以發射箭矢或彈丸的器具。如:「弓箭」、「彈弓」。《三國演義》第六五回:「張飛帶住馬,拈弓搭箭,回射馬超。」_x000D_ 2.量詞。古代計算長度的單位。六尺為一弓。《儀禮.鄉射禮》:「侯道五十弓。」唐.賈公彥.疏:「六尺為步,弓之下制六尺,與步相應。」_x000D_ 3.姓。如前秦有弓蚝。_x000D_ 4.二一四部首之一。_x000D_ [動]_x000D_ 彎曲。如:「弓腰」、「弓著背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弓 (象形。甲骨文字形,象弓形,有弓背和弓弦,后省去弓弦,只剩下弓背,隶变后变成现在的弓”字。弓”是汉字部首之一,从弓”的字多与弓箭”有关系。本义射箭或打 弹的器械) 同本义 弓,兵也,所以发矢。--《说文》 弓,揉木而弦之以发矢。--《正字通》 带长剑兮挟秦弓,首身离兮心不惩。--《楚辞·九歌·国殇》 良冶之子,必学为裘;良弓之子,必学为箕。--《礼记·学记》 毋弛而弓,一栖两雄。--《韩非子·扬权》 胡人不敢南下而牧马,士不敢弯弓而报怨。--汉·贾谊《过秦论》 行人弓箭各在腰。--唐·杜甫《兵车 弓gōng ⒈弯曲~腰。~背。 ⒉射箭或发弹丸的器具强…

Eng

  • CC-CEDICT surname Gong
  • CC-CEDICT a bow (weapon)|CL:張|张[zhang1]|to bend|to arch (one's back etc)

ja

  • JMdict bow (weapon)|archery|bow (for a violin, etc.)
  • JMdict bow (and arrow)|unit of distance to an archery target (approx. six feet)|unit of distance for land surveying (approx. eight feet)
  • JMdict bow (and arrow; esp. of a noble)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】居戎切【集韻】【韻會】居雄切【正韻】居中切,𠀤音宮。【說文】弓,以近窮遠。象形。【釋名】弓,穹也。張之穹穹然也。【山海經】少皡生般,是始爲弓。【荀子·解蔽篇】倕作弓,浮游作矢,而羿精於射。【周禮·冬官考工記】弓人爲弓,取六材,必以其時。六材旣聚,巧者和之。幹也者以爲遠也,角也者以爲疾也,筋也者以爲深也,膠也者以爲和也,絲也者以爲固也,漆也者以爲受霜露也。 又車蓋橑。【周禮·冬官考工記·輪人】弓鑿廣四枚。【註】弓,蓋橑也。【疏】漢世名弓蓋爲橑子也。 又射侯之數。【儀禮·鄕射禮】侯道五十弓。【疏】六尺爲步,弓之古制六尺,與步相應,而云弓者,侯之所取數,宜於射器也。【周禮·天官·司裘註】凡侯道,虎九十弓,熊七十弓,豹麋五十弓。 又量地之數。【度地論】二尺爲一肘,四肘爲一弓,三百弓爲一里。三百六十步爲一里,卽三百弓也。【西域記】鼓小者聞五百弓。【註】五百弓,二里半也。 又縣名。【前漢·地理志】河閒國有弓高縣。【史記·韓王信傳】漢封頹當爲弓高侯。 又水名。【史記·霍去病傳】濟弓閭。 又姓。【廣韻】魯大夫叔弓之後。【韻會】漢有光祿勳弓祉。 又與肱通。【公羊傳·昭三十一年】黑弓以濫來奔。【註】黑弓,二傳作黑肱。 又與穹通。【史記·天官書】穹閭。【註】索隱曰:一作弓閭。弓音穹,蓋謂以氊爲閭,崇穹然。

Thuyết Văn

竆也。 㠯近竆遠者。 象形。 古者揮作弓。 周禮。六弓。王弓、弧弓㠯䠶甲革甚質。夾弓、庾弓㠯䠶干侯鳥獸。唐弓、大弓㠯授學䠶者。 凡弓之屬皆从弓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

補此二字。以㬪韵爲訓之例也。 者字今補。 居戎切。古音在六部。讀如肱。 郭景純引世本曰。牟夷作矢。揮作弓。此等皆當出世本作篇。揮、黃帝臣。 夏官司弓矢文也。說詳鄭注。甚質今作椹質。按故書作鞎。大鄭云。鞎當爲椹。許書無椹字。葢許從鄭。鄭本作甚也。干今作豻。

【弓】 (cung) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 弓 (cung (Cái cung.)) Phiên thiết: Cư nhung thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 戎 (nhung) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cùng vậy。 dĩ cận (Gần) cùng viễn (Xa) là。 tượng hình。 cổ (Ngày xưa.) là huy (Rung động) tác (Nhấc lên. Như {chấn ) cung (Cái cung.…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư