盧生

lú shēng lô sanh

Hán Việt: lô sanh · Pinyin: lú shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (lô) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秦时燕方士。相传为始皇入海求神仙药不获而遁。见《史记.秦始皇本纪》; 为典实"黄粱梦"中人物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秦时燕方士。相传为始皇入海求神仙药不获而遁。见《史记.秦始皇本纪》。 2.为典实"黄粱梦"中人物。