生
sanhNôm xinh
Hán Việt: sanh · Pinyin: shēng · Nôm: xinh
Tổng quan
Sống, đối lại với tử [死]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēng |
|---|---|
| Hán Việt | sanh |
| Âm Nôm | siêng |
| Quảng Đông | saang1 |
| Mân Nam | sing |
| Nhật Bản | HAERU |
| Hàn Quốc | 생 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srieng |
| Baxter-Sagart | sreŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | sreŋ |
| Phản thiết | 所庚切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sống, đối lại với tử [死]. Còn sống. Như bình sanh [平生] lúc ngày thường còn sống, thử sanh [此生] đời này, v.v. Những vật có sống. Như chúng sanh [眾生], quần sanh [群生] đều là nói các loài có sống cả. Sinh sản, nẩy nở. Như sanh tử [生子] đẻ con, sinh lợi [生利] sinh lời, v.v. Nuôi, những đồ để nuôi sống đều gọi là sanh. Như sanh kế [生計] các kế để nuôi sống. Sống, chưa chín gọi là sanh. Như sanh nhục [生肉] thịt sống, sanh ti [生絲] tơ tằm sống. Chưa quen, chưa rành. Như làm việc không có kinh nghiệm gọi là sanh thủ [生手], khách không quen thuộc gọi là sanh khách [生客] khách lạ, v.v. Học trò. Như tiên sanh…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sống 生 ◎ Nôm: 𤯨 / 𤯩 / 𫪹 cổ 古 + lộng 弄, âm HTC: *srjeng [Baxter 1992: 786], *sriŋ [Schuessler 1987: 536] hoặc *srêŋ [2007: 459- 460]. Thế kỷ XII, Phật Thuyết ghi ngữ tố này bằng tự dạng nôm 古弄 tại vị trí bằng áng nạ còn *krống cho được sống lâu (tr.44a5). So sánh với các đối ứng không (mĩ sơn, ngọc lặc, như xuân, Hạ Sữu, thải thịnh), klông ( Úy Lô), ksông (Thạch Bi) trong tiếng Mường, các đối ứng tlung trong tiếng Sách, xeng trong tiếng thái, sraung và thraung trong tiếng Chăm, Gaston tái lập là *krong [1967: 42, 147, 150-151]. Kiểu tái lập: *kroŋ⁵ [TT Dương 2012c]. Ss mamộng (Katu) [NH…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sinh 生 ① đgt. sinh đẻ. Khỏi triều quan mới hay ơn chúa, sinh được con thì cảm đức cha. (Trần tình 39.6)‖ (Thuật hứng 65.6)‖ (Tự thán 80.1)‖ (Bảo kính 186.1). ② đgt. sinh ra (trên đời). Bảy tám mươi bằng một bát tay, người sinh ở thế mới hèn thay. (Trần tình 45.2)‖ (Tự thán 96.2, 99.1, 100.2)‖ (Tự thuật 113.1)‖ (Bảo kính 146.1, 185.7). ③ đgt. sống, ra đời trong một không gian địa lý nhất định. Mấy kẻ tư văn sinh đất Việt, đạo này nối nắm để cho dài. (Tự thán 92.7)‖ (Miêu 251.1). ④ đgt. xuất hiện, phát sinh. Vuỗn sinh lẩn thẩn mỗ già, mọi sự đều nên thuấn nhã đa. (Tự thuật 114.1). ⑤ đgt. nảy…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sinh sinh mệnh [Eng: life]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] người sinh ở thế gian ta
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trần bì khử bạch sắm sanh hoà dùng
- Bảng Tra Chữ Nôm siêng siêng năng [Eng: diligent, assiduous]
- Bảng Tra Chữ Nôm xênh nhà cửa xênh xang [Eng: wide house]
- Bảng Tra Chữ Nôm sanh sắm sanh [Eng: go shopping, shop]
- Bảng Tra Chữ Nôm xinh xinh đẹp [Eng: lovely; charming]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sanh Xuất hiện 85 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sanh Xuất hiện 84 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sanh Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.長出、生長。如:「生出一對角。」《詩經.大雅.卷阿》:「梧桐生矣,于彼朝陽。」 2.生產、生育。《詩經.大雅.生民》:「不康禋祀,居然生子。」唐.白居易〈長恨歌〉:「遂令天下父母心,不重生男重生女。」 3.發生、產生。如:「生病」、「生效」、「橫生枝節」。《左傳.成公二年》:「義以生利,利以平民。」唐.杜甫〈愁〉詩:「江草日日喚愁生,巫峽泠泠非世情。」 4.生存、活存。如:「置之死地而後生」。 5.製造、新創。如:「惹事生非」、「你又生出新花樣來了。」 [名] 1.生存、生活。如:「起死回生」、「忍辱偷生」。《論語.顏淵》:「死生有命,富貴在天。」 2.量詞。計算一輩子的單位。如:「三生三世」、「緣定三生」、「三生姻緣」。 3.生命。如:「輕生」、「餘生」。 4.泛指生物。如:「眾生」、「群生」、「放生」。 5.生計。如:「謀生」、「無以為生」。 6.讀書人稱為「生」。如:「書生」、「儒生」。 7.學習者、門徒。如:「生徒」、「門生」、「師生」、「學生」。 8.戲劇裡的角色名稱。如:「小生」、「老生」、「武生」。 9.姓。如明代有生用和。 10. 二一四部首之一。 [形] 1.果實尚未成熟。如:「這個番石榴太生了,不能吃。」 2.沒有煮熟的。如:「生肉」、「生飯」。 3.罕見、不熟悉。如:「生人」、「面生」、「生手」、「生字」。 4.沒有加工或鍛鍊過的。如:「生鐵」…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生 (会意。甲骨文字形,上面是初生的草木,下面是地面或土壤。生”是汉字部首之一。本义草木从土里生长出来; 滋长) 同本义 生,进也。象草木生出土上。--《说文》 生,出也。--《广雅》 生,生长也。--《广韵》 自无出有曰生。--刘巘《易义》 天地之大德曰生。--《易·系辞》 生好物也。--《左传·昭公二十五年》 草木有生而无知。--《荀子·王制》 生于道左。--《诗·唐风·有杕之杜》 生我百谷。--《诗·小雅·信南山》 种之,生且蕃。--徐光启《甘薯疏序》 多杂树,多松,生石罅,皆平顶。--清·姚 生shēng ⒈草木长出、成长~出。~根。~芽。~长。〈引〉出生,诞生~育。~日。 ⒉造出,增加~事。 ①创造,制造。 ②生小孩。 ⒊显现,出现~气。~病。发~。 ⒋活的,活着~擒活捉。~荣死哀。〈引〉 ①有生命的~物。 ②生命杀~。车祸丧~。起死回~。 ③为了活命~计。营~。忙~活。谋~存。 ④整个生命阶段~平。奋斗一~。 ⒌使柴、草、煤等燃烧~火做饭。~炭炉子。 ⒍未经烧煮的,未熟的或未经加工炼制的~水。~菜。~瓜。~饭。~药。 ⒎不熟悉,不熟练,不常见~疏。~僻。~手。~人。~字。 ⒏硬,强~硬。~拉硬拖。~不认帐。 ⒐旧称读书人,今称学习的人儒~。书~。学~。实习~。研究~。 ⒑称某些人士或某种职业的人先~。医~。 ⒒戏曲里扮演男子的一种角色老~。武~。 ⒓很…
Eng
- CC-CEDICT to be born, to give birth, life, to grow, raw, uncooked, student
- JMdict pure
- JMdict undiluted
- JMdict raw
- JMdict crude
- JMdict uncooked
- JMdict fresh
- JMdict natural
- JMdict as it is
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:𤯓【唐韻】所庚切【集韻】【韻會】【正韻】師庚切,𠀤音甥。【說文】進也。【玉篇】起也。【莊子·外物篇】凡道不欲壅,壅則哽,哽而不止則跈,跈則衆害生。【註】生,起也。 又【玉篇】產也。【博雅】人十月而生。【穀梁傳·莊二年】獨隂不生,獨陽不生,獨天不生,三合然後生。 又出也。【易·觀卦】上九觀其生,君子無咎。【註】生,猶動出也。 又養也。【周禮·天官·大宰】五曰生以馭其福。【註】生,猶養也。賢臣之老者,王有以養之。【左傳·哀元年】越十年生聚,而十年敎訓。 又【韻會】死之對也。【孟子】生,亦我所欲也。【前漢·文帝紀】世咸嘉生而惡死。 又造也。【公羊傳·桓八年】遂者何,生事也。【註】生,猶造也。專事之詞。 又性也。【書·君𨻰】惟民生厚,因物有遷。【傳】言人自然之性敦厚,因所見所習之物,有遷變之道。 又【左傳·僖二十七年】於是乎出定襄王,入務利民,民懷生矣。【疏】懷生者,謂有懷之心。 又【詩·衞風】旣生旣育,比予于毒。【箋】生,謂財業也。【前漢·高帝紀】不事家人,生產作業。 又【周禮·冬官考工記·矢人】凡相笴,欲生而摶。【註】相猶擇也,生謂無瑕蠹也。摶謂圜也。 又不熟也。【史記·項羽紀】與一生彘肩。 又語辭。【李白·戲杜甫詩】借問別來太瘦生。【歐陽修詩】問向靑州作麼生。 又平生,疇昔也。【阮藉詩】平生少年時,趙李相經過。【杜甫詩】平生爲幽興,未惜馬蹄遙。 又【正字通】凡事所從來曰生。宋高宗朝,孫楙入覲,嘗論公生明。上問何以生公。曰:廉生公。問何以生廉。曰:儉生廉。上稱善。 又所生,祖父也。【詩·小雅】夙興夜寐,毋忝爾所生。【疏】當早起夜臥,行之無辱汝所生之父祖也。 又友生,朋友也。【詩·小雅】矧伊人矣,不求友生。 又先生,師之稱。諸生,弟子之稱。【韓愈·進學解】國子先生晨入太學招諸生。【史記·酈生傳】高祖謂酈食其,以萬戸封生。【註】師古曰:生猶言先生。文穎曰:諸生也。 又先生,父兄也。【論語】有酒食,先生饌。 又【儀禮·士冠禮】遂以摯見於鄕大夫鄕先生。【註】鄕先生,鄕中老人爲卿大夫致仕者。【史記·五帝紀】薦紳先生難言之。 又【詩·商頌】以保我後生。【朱註】我後生,謂後嗣子孫也。 又門生。【裴皡詩】三主禮闈年八十,門生門下見門生。 又蒼生,民也。【晉書·謝安傳】安石不出,其如蒼生何。【張協雜詩】冲氣扇九垠,蒼生衍四垂。 又【前漢·郊祀志】故神降之嘉生。【註】師古曰:嘉生謂衆瑞。 又【楚語】滯則不震,生乃不殖。【註】生,人物也。 又水名。【山海經】北二百二十里曰盂山。生水出焉,而東流注于河。【註】卽奢延水也。水西出奢延縣西南赤沙阜,東北流。 又姓。【正字通】漢生臨,明生甫申。又微生,浩生,俱複姓。 又與牲同。【前漢·昭帝紀】令破烏桓。斬虜獲生有功…
Thuyết Văn
進也。象艸木生出土上。 凡生之屬皆从生。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下象土。上象出。此與出𣎵以類相從。所庚切。十一部。
【犍】 (kiền) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 龶 · 𠤵 · 𠥱 · 𤯓