盧綸 lú lún · lô luân Hán Việt: lô luân · Pinyin: lú lún Tổng quan Cấu tạo: 盧 (lô) + 綸 (luân)Pinyinlú lúnHán Việtlô luânCấu tạo盧 + 綸 · lô + luân nghĩa thành phần: lô + luân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 唐代诗人。字允言,蒲州(今山西永济)人。曾任河中元帅府判官,官至检校户部郎中。为大历十才子”之一。诗多唱和赠答之作。有《塞下曲》等名篇。有《卢纶集》。