卬卬
ngang ngang
Hán Việt: ngang ngang · Pinyin: áng áng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.興盛的樣子。《詩經.大雅.卷阿》:「顒顒卬卬,如圭如章。」 2.高昂的樣子。《荀子.賦》:「卬卬兮,天下之咸蹇也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轩昂貌; 高貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.轩昂貌。 2.高貌。
Eng
- Cihui 卬卬 áng'áng r.f. <wr.> of majestic/solemn/noble mien