印證

yìn zhèng ấn chứng

Hán Việt: ấn chứng · Pinyin: yìn zhèng

Tổng quan

xác nhận | chứng thực | xác minh | bằng chứng | chứng cứ ấu in làm bằng cớ. ấn chứng ấn chứng ☆Dấu in làm bằng cớ. 1. xác minh; chứng thực; kiểm chứng。證明與事實相符。 材料已印證過。 tài liệu đã được kiểm chứng 2. vật dùng chứng minh。用來印證的事物。

Cấu tạo: (ấn) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn chứng ấn chứng ☆Dấu in làm bằng cớ.
  • Cihui xác nhận | chứng thực | xác minh | bằng chứng | chứng cứ ấu in làm bằng cớ. ấn chứng ấn chứng ☆Dấu in làm bằng cớ. 1. xác minh; chứng thực; kiểm chứng。證明與事實相符。 材料已印證過。 tài liệu đã được kiểm chứng 2. vật dùng chứng minh。用來印證的事物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相證明。《儒林外史》第四八回:「將經文大書,下面採諸經子史的話印證,教子弟們自幼習學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 证明符合事实他的推测得到了印证|他的话印证了我的感觉。

Eng

  • CC-CEDICT to confirm; to corroborate; to verify|proof; evidence
  • Cihui to confirm; to corroborate; to verify; proof; evidence