印
ấn
Hán Việt: ấn · Pinyin: yìn
Tổng quan
họ [Yin4] viết tắt của 印度[Yin4du4], Ấn Độ đánh dấu khắc con dấu bản in tem dấu vết vết tích hình ảnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yìn |
|---|---|
| Hán Việt | ấn |
| Quảng Đông | jan3 |
| Mân Nam | ìn |
| Nhật Bản | SHIRUSHI |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjinh |
| Baxter-Sagart | [ʔ]iŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]iŋ-s |
| Phản thiết | 於刃切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái ấn (con dấu). Phép nhà Thanh định, ấn của các quan thân vương trở lên gọi là {bảo} [寶], từ quận vương trở xuống gọi là {ấn} [印], của các quan nhỏ gọi là {kiêm kí} [鈐記], của các quan khâm sai gọi là {quan phòng} [關防], của người thường dùng gọi là {đồ chương} [圖章] hay là {tư ấn…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm in in sách; nhớ như in [Eng: to print; to remember]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: in Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: in Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: in Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用木或金石等所刻成的圖章。如:「官印」、「鋼印」、「玉印」。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「且使我有雒陽負郭田二頃,吾豈能佩六國相印乎!」 2.痕跡。如:「腳印」、「手印」。 3.印度的簡稱。如:「中印條約」。 4.姓。如唐代有印倫。 [動] 1.在物體上留下痕跡。如:「烙印」、「印上指紋」。 2.印刷。如:「刊印」、「排印」、「翻印」、「這本書已經印好了。」 3.符合。如:「心心相印」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 印 (会意。甲骨文字形。左是手爪,右象跪着的人,合起来表示用手按人使之跪拜。本义官印) 同本义 印,执政所持信也。--《说文》 玺者,印也。印者,信也。--蔡邕《独断》 印,验也。--《苍颉篇》 玺谓之印。--《小尔雅》。按,古上下通曰玺。秦以来,天子诸侯王称玺,独以玉;列侯至二千石曰章,千石至四百石曰印。 每字为一印。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 密布字印。 每一字皆有数印。 其印自落。 又如印务(有关印章管理和收发文书的工作;也指官印和职务);印券(盖有官印的凭证);印佩(官印);印牌(将印或令 印yìn ⒈图章,戳记~章。校~。盖~。~把子(也〈…
Eng
- CC-CEDICT surname Yin|abbr. for 印度[Yin4 du4], India
- CC-CEDICT to print|to mark|to engrave|a seal|a print|a stamp|a mark|a trace|image
ja
- JMdict stamp|seal|chop|seal impression|seal
- JMdict mark|sign|symbol|emblem|badge
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠘄【唐韻】於刃切【集韻】【韻會】伊刃切【正韻】衣刃切,𠀤因去聲。【說文】執政所持信也。从爪从卪。卪象相合之形。今文作卩,瑞信也。手爪以持印。會意。【廣韻】符,印也。印,信也,亦因也,封物相因付。【增韻】刻文合信也。【前漢·百官公卿表】二千石皆銀印,二百石以上皆銅印。【註】師古曰:刻文云:某官之印。又姓。【廣韻】左傳,鄭大夫印段,出自穆公子印,以王父字爲氏。
Thuyết Văn
執政所持信也。 从爪卪。 凡印之屬皆从印。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡有官守者皆曰執政。其所持之卪信曰印。古上下通曰璽。周禮壐節注曰。今之印章。按周禮。守邦國者用玉節。守都鄙者用角節。謂諸侯於其國中、公卿大夫於其采邑用之。是卽用印之始也。季武子於周禮爲守都鄙者、而以璽書、達於魯君。是古有印明矣。葢以𥳑書之。而寓書於遠必用布帛檢之。以璽泥之。至用縑素爲書、而印之用更廣。漢官儀。諸侯王黃金槖駝鈕、文曰璽。列侯黃金龜紐、文曰章。御史大夫金印紫綬、文曰章。中二千石銀印龜紐、文曰章。千石至四百石皆銅印、文曰印。 會意。手所持之卪也。左傳。司馬握節以死。於刄切。十三部。
【印】 (ấn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 爪卪 (trảo 卪) + 印 (ấn (Cái ấn (con dấu). Ph)) Nghĩa: chấp (Cầm.) chánh (Làm cho chính) sở (Xứ sở. Như {công sở}) trì (Cầm) tín (Tin) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 币 · 𠘄 · 币