印
ấnNôm ấn
Hán Việt: ấn · Pinyin: yìn · Nôm: ấn
Tổng quan
Cái ấn (con dấu). Phép nhà Thanh định, ấn của các quan thân vương trở lên gọi là bảo [寶], từ quận vương trở xuống gọi là ấn [印], của các quan nhỏ gọi là {ki…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yìn |
|---|---|
| Hán Việt | ấn |
| Âm Nôm | ắng |
| Quảng Đông | jan3 |
| Mân Nam | ìn |
| Nhật Bản | SHIRUSHI |
| Hàn Quốc | 인 |
| Chú âm | ㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjinh |
| Baxter-Sagart | [ʔ]iŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ʔ]iŋ-s |
| Phản thiết | 於刃切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái ấn (con dấu). Phép nhà Thanh định, ấn của các quan thân vương trở lên gọi là bảo [寶], từ quận vương trở xuống gọi là ấn [印], của các quan nhỏ gọi là kiêm kí [鈐記], của các quan khâm sai gọi là quan phòng [關防], của người thường dùng gọi là đồ chương [圖章] hay là tư ấn [私印]. In. Khắc chữ in chữ gọi là ấn, cái đồ dùng in báo in sách gọi là ấn loát khí [印刷器]. Như in vào, cái gì còn có dấu dính vào vật khác đều gọi là ấn. Hai bên hợp ý cùng lòng gọi là tâm tâm tương ấn [心心相印], nhân cái nọ biết cái kia gọi là hỗ tương ấn chứng [互相印證]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ấn 印 ◎ Ss đối ứng ɤn (24 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 172]. dt. con triện, con dấu của quan. Kìa nẻo Tô Tần ngày trước, chưa đeo tướng ấn có ai chào! (Thuật hứng 66.8)‖ Nghìn dặm xem mây nhớ quê, chẳng chờ cổi ấn gượng xin về. (Bảo kính 155.2). x. cổi ấn.‖ Ấn phong hầu. (Bảo kính 162.8)‖ Đổi ấn. (Trừ tịch 194.3)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển in 印 ① đgt. hằn, nổi lên rõ nét. Tuyết sóc treo, cây điểm phấn, quỹ đông dãi, nguyệt in câu. (Ngôn chí 14.4) ② đgt. phản chiếu hình ảnh. (Thuật hứng 51.3)‖ Tuyết đượm chà mai câu dễ động, đìa in bóng nguyệt hứng thêm dài. (Tự thán 84.4)‖ (Bảo kính 137.6, 165.5)‖ (Lão mai 215.4)‖ (Mộc cận 237.1). ③ đgt. nổi dấu lên. Đường tuyết thông còn giá in, đã sai én ngọc lại, cho dìn. (Tảo xuân 193.1)‖ (Thiên tuế thụ 235.1)
- Giản Dị Hán Nôm ắng ắng gió (vắng lặng, im) [Eng: quite, deserted]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ấn ấn tín (con dấu) [Eng: common seal]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phục rồi tay ấn nương long mà đè
- Bảng Tra Chữ Nôm in in sách; nhớ như in [Eng: to print; to remember]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: in Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: in Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: in Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用木或金石等所刻成的圖章。如:「官印」、「鋼印」、「玉印」。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「且使我有雒陽負郭田二頃,吾豈能佩六國相印乎!」 2.痕跡。如:「腳印」、「手印」。 3.印度的簡稱。如:「中印條約」。 4.姓。如唐代有印倫。 [動] 1.在物體上留下痕跡。如:「烙印」、「印上指紋」。 2.印刷。如:「刊印」、「排印」、「翻印」、「這本書已經印好了。」 3.符合。如:「心心相印」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 印 (会意。甲骨文字形。左是手爪,右象跪着的人,合起来表示用手按人使之跪拜。本义官印) 同本义 印,执政所持信也。--《说文》 玺者,印也。印者,信也。--蔡邕《独断》 印,验也。--《苍颉篇》 玺谓之印。--《小尔雅》。按,古上下通曰玺。秦以来,天子诸侯王称玺,独以玉; 列侯至二千石曰章,千石至四百石曰印。 每字为一印。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 密布字印。 每一字皆有数印。 其印自落。 又如印务(有关印章管理和收发文书的工作; 也指官印和职务); 印券(盖有官印的凭证); 印佩(官印); 印牌(将印或令 印yìn ⒈图章,戳记~章。校~。盖~。~把子(也〈喻〉政权)。 ⒉痕迹手指~儿。留下烙~。 ⒊彼此符合,互相证明心心相~。~证。 ⒋将文字或图画等留在纸上或器物上~教科书。~报。~刊物。~刷术,是我国古代四大发明之一。 ⒌
Eng
- CC-CEDICT surname Yin, abbr. for 印度[Yin4 du4], India
- CC-CEDICT to print, to mark, to engrave, a seal, a print, a stamp, a mark, a trace, image
- JMdict stamp
- JMdict seal
- JMdict chop
- JMdict seal impression
- JMdict mark
- JMdict sign
- JMdict symbol
- JMdict emblem
- JMdict badge
ja
- JMdict 印(いん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠘄【唐韻】於刃切【集韻】【韻會】伊刃切【正韻】衣刃切,𠀤因去聲。【說文】執政所持信也。从爪从卪。卪象相合之形。今文作卩,瑞信也。手爪以持印。會意。【廣韻】符,印也。印,信也,亦因也,封物相因付。【增韻】刻文合信也。【前漢·百官公卿表】二千石皆銀印,二百石以上皆銅印。【註】師古曰:刻文云:某官之印。又姓。【廣韻】左傳,鄭大夫印段,出自穆公子印,以王父字爲氏。
Thuyết Văn
執政所持信也。 从爪卪。 凡印之屬皆从印。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡有官守者皆曰執政。其所持之卪信曰印。古上下通曰璽。周禮壐節注曰。今之印章。按周禮。守邦國者用玉節。守都鄙者用角節。謂諸侯於其國中、公卿大夫於其采邑用之。是卽用印之始也。季武子於周禮爲守都鄙者、而以璽書、達於魯君。是古有印明矣。葢以𥳑書之。而寓書於遠必用布帛檢之。以璽泥之。至用縑素爲書、而印之用更廣。漢官儀。諸侯王黃金槖駝鈕、文曰璽。列侯黃金龜紐、文曰章。御史大夫金印紫綬、文曰章。中二千石銀印龜紐、文曰章。千石至四百石皆銅印、文曰印。 會意。手所持之卪也。左傳。司馬握節以死。於刄切。十三部。
【印】 (ấn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 爪卪 (trảo 卪) + 印 (ấn (Cái ấn (con dấu). Ph)) Nghĩa: chấp (Cầm.) chánh (Làm cho chính) sở (Xứ sở. Như công sở) trì (Cầm) tín (Tin) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 币 · 𠘄 · 币