卵2.
Tổng quan
ái trứng — Ấp trứng (nói về chim gà) — Cũng chỉ ngoại thận (hòn dái đàn ông).
Nghĩa
Việt
- Cihui ái trứng — Ấp trứng (nói về chim gà) — Cũng chỉ ngoại thận (hòn dái đàn ông).
ái trứng — Ấp trứng (nói về chim gà) — Cũng chỉ ngoại thận (hòn dái đàn ông).