卵
noãnNôm nõan
Hán Việt: noãn · Pinyin: luǎn · Nôm: nõan
Tổng quan
Cái trứng. Như nguy như lũy noãn [危如累卵] nguy như trứng xếp chồng, thế như noãn thạch [勢如卵石] thế như trứng với đá. Nghĩa là cứng mềm không chịu nổi nhau vậy.…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luǎn |
|---|---|
| Hán Việt | noãn |
| Âm Nôm | nõ |
| Quảng Đông | ceon1 |
| Mân Nam | luán |
| Nhật Bản | TAMAGO |
| Hàn Quốc | 난 |
| Chú âm | ㄌㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | luanx |
| Baxter-Sagart | k.rˤorʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.rˤorʔ |
| Phản thiết | 魯管切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 緩 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái trứng. Như nguy như lũy noãn [危如累卵] nguy như trứng xếp chồng, thế như noãn thạch [勢如卵石] thế như trứng với đá. Nghĩa là cứng mềm không chịu nổi nhau vậy. Nuôi nấng cũng gọi là noãn dực [卵翼] nghĩa là như chim ấp trứng vậy. Cái hạt dái
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nõ 卵 ◎ Nôm: 怒 Phiên khác: nọ (TVG, ĐDA). Phng. Nghệ An: nỏ. Ss đối ứng na (25 thổ ngữ Mường), nɔ, no (5 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 251]. Tương ứng, nõ nường - nõn nường (theo quy luật âm dương đối chuyển) cho phép xác nhận nõ/ nỏ là biến thể của nõn, mà nõn là âm THV của noãn có các nghĩa: trứng, hòn dái [Hán Ngữ Đại Tự Điển 1995: 318]; sang tiếng Việt mở rộng nghĩa thành dái, Dương vật [Văn Tân 1977: 589; An Chi 2005 t2: 348- 355, 385-389], lại có kiểu phân hoá âm và nghĩa thành lồn (Ss ABK: luǎn). Quy luật chung, các phủ định từ phần lớn đều xuất phát từ các từ trỏ sinh thực khí. pt. <từ cổ>…
- Giản Dị Hán Nôm noãn noãn bạch, noãn hoàng (trứng) [Eng: egg; ovum; roe; spawn]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.卵生動物的蛋。如:「魚卵」、「蟻卵」、「殺雞取卵」。 2.雌性的生殖細胞。如:「卵子」、「排卵」。 3.睪丸的俗稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卵〈名〉 (象形。小篆字形像卵。本义卵子,特指蛋) 蛋 卵,凡物无乳者卵生。--《说文》 鸟翼鷇卵。--《国语·鲁语》。注未孚曰卵。” 梁卵焍黄。--《史记·龟策传》。索隐鸡子也。” 濡鱼卵酱。--《礼记·内则》 卵壳孕而雌雄生。--《论衡》 风至苕折,卵破子死。--《荀子·劝学》 又如卵袋(指长圆形口上有绳可结扎的钱袋); 卵清(蛋白); 卵用鸡(以产蛋为主要目的而饲养的鸡种) 成熟的雌性生殖细胞,一般呈球形或卵圆形,含有大量的营养物质 睾丸的俗称 卵luǎn ⒈生物的雌性生殖细胞~子。特指动物的蛋鸟~。鸭~。~生。 ⒉ 卵kūn 1.鱼子。
Eng
- CC-CEDICT egg; ovum; spawn, (coll.) testicles, (old) penis, (expletive) fucking
- JMdict eggs
- JMdict egg
- JMdict spawn
- JMdict roe
- JMdict (hen's) egg
- JMdict eggshell
- JMdict ovum
- JMdict ovule
- JMdict egg cell
ja
- JMdict 卵(たまご)
- JMdict 卵(かい)
- JMdict 卵(らん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧管切【集韻】【韻會】【正韻】魯管切,𠀤鸞上聲。【說文】凡物無乳者卵生。鳥卵中黃爲隂,外白爲陽。魂魄相待也。【禮·曲禮】士不取麛卵。【前漢·貨殖傳】蝝魚麛卵。【註】師古曰:卵,鳥卵也。又【左傳·哀十六年】子西曰:白公勝如卵,子翼而長之。【註】今撫育人曰卵翼,言如鳥孚卵也。又【蘇軾詩】相逢卵色五湖天。【註】俗攺卵色爲柳色,非。又音鯤。魚子也。【禮·內則】濡魚卵醬實蓼。
Thuyết Văn
凡物無乳者卵生。 象形。 凡卵之屬皆从卵。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
部曰。人及鳥生子曰乳。獸曰產。此云凡物無乳者卵生。按此乳字與部乳字義少異。此乳謂乳汁也。惟人及四足之獸有之。故其子胎生。羽蟲、鱗蟲、介蟲及一切昆蟲皆無乳汁。其子卵生。故曰凡物無乳者卵生。然則何以言人及鳥生曰乳、獸曰產也。此乳猶抱也、嫗也。方言。北燕朝鮮洌水之閒謂伏雞曰抱。爵子及雞雛皆謂之鷇。其卵伏而未孚、始化謂之涅。鄭注樂記曰。以體曰嫗。惟鳥於卵伏之抱之。旣孚而或生哺之。有似人之抱哺其子。凡獸之恩勤遜於是。故以鳥之將子與人竝言。乳實乳汁之義之引申。許泥𠃉爲鳥。故訓乳曰人及鳥也。子部曰。㝅、乳也。此乳汁之乳。字及孺皆曰乳子也。此乳哺之乳。此云無乳者卵生、亦指謂乳汁也。 此冡上黽象形言之。卵未生則腹大。卵陰陽所合。天地之襍也。故象其分合之形。盧管切。十四部。糸部綰下云。讀若雞卵。葢古卵讀如管也。
【卵】 (noãn) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 卵 (noãn (Cái trứng. Như {nguy)) Nghĩa: Phàm vật (Các loài sinh ở tron) vô (Không.) nhũ (Cái vú) là noãn (Cái trứng. Như {nguy) sanh (Sống)。 tượng hình。 Phàm noãn (Cái trứng. Như {nguy) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 卵 (noãn) đều từ 卵。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 卝 · 𠨫 · 𡖉 · 𤓲 · 𨳈 · 卝