卿卿

qīng qīng khanh khanh

Hán Việt: khanh khanh · Pinyin: qīng qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (khanh) + (khanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人對妻子或朋友的稱呼。南朝宋.劉義慶《世說新語.惑溺》:「親卿愛卿,是以卿卿;我不卿卿,誰當卿卿?」《晉書.卷五十.庾峻傳》:「卿自君我,我自卿卿,我自有我家法,卿自用卿家法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示亲昵的称呼卿卿如┪睿卿卿骋少年。有时有戏谑的意味机关算尽太聪明,反误了卿卿性命。

Eng

  • Cihui 卿卿 qīngqīng n. darling; my dear (between spouses)