卿

qīngkhanhNôm khanh

Hán Việt: khanh · Pinyin: qīng · Nôm: khanh

Tổng quan

Quan khanh. Ngày xưa có quan chánh khanh [正卿], quan thiếu khanh [少卿]. Chức tổng lý coi việc nước bây giờ cũng gọi là quốc vụ khanh [國務卿]

卿士 · 卿將 · 卿爲介 · 卿卿我我 · 九卿 · 亞卿 · 公卿 · 六卿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīng
Hán Việtkhanh
Âm Nômkhành
Quảng Đônghing1
Mân Namkhing
Nhật BảnKIMI
Hàn Quốc경
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkhieng
Baxter-SagartC.qʰraŋ
Hán ngữ Thượng cổC.qʰraŋ
Phản thiết去京切
Thanh mẫu溪
Vận庚
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quan khanh. Ngày xưa có quan chánh khanh [正卿], quan thiếu khanh [少卿]. Chức tổng lý coi việc nước bây giờ cũng gọi là quốc vụ khanh [國務卿]. Mình, anh. Tiếng gọi nhau. Như vua gọi bầy tôi là khanh, gọi kẻ ngang hàng cũng dùng chữ khanh. Đời Lục triều [六朝] cho là tiếng gọi nhau rất thân yêu, nên nay vợ chồng thường gọi nhau là khanh khanh [卿卿]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khành cười khành khạch [Eng: to laugh]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khanh khanh tướng [Eng: high-ranking civil and military court offcials]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khanh Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khanh Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khanh Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khanh Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.職官名。古代指位在大夫之上的官爵。如:「上卿」、「公卿」。 2.對人的尊稱。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「衛人謂之慶卿。」 3.姓。如清代有卿祖培。 [代] 1.君對臣的美稱。宋.岳飛〈良馬對〉:「卿得良馬否?」 2.對同輩的敬稱。同「您」。唐.杜甫〈惜別行送向卿〉詩:「卿家兄弟功名震。」 3.夫妻的相稱或專指夫對妻的稱呼。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「我自不驅卿,逼迫有阿母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卿〈名〉 (会意。甲骨文字形,像二人向食之形。《说文》从卯,皂声。”卯,事之制也。”本义飨食) 古时高级长官或爵位的称谓『以前有六卿,汉设九卿,北魏在正卿下还有少卿。以后历代相沿,清末始废 卿,六卿。天官冢宰、地官司徒、春官宗伯、夏官司马、秋官司寇、冬官司空也。--《说文》 诸侯之上大夫卿。--《礼记·王制》。注上大夫曰卿。” 卿大夫豹饰。--《管子·揆度》 大国三卿,皆命于天子; 次国三卿,二卿命于天子,一卿命于其君; 小国二卿,皆命于其君。--《礼记·王制 卿qīng ⒈〈古〉高级官名。在公之下,大夫之上~相。上~。三公九~。 ⒉〈古〉君对臣,长辈对晚辈的称呼爱~。 ⒊旧时对朋友、夫对妻或夫妻间表示亲热的称呼。

Eng

  • CC-CEDICT high ranking official (old), term of endearment between spouses (old), (from the Tang Dynasty onwards) term used by the emperor for his subjects (old), honorific (old)
  • JMdict Lord
  • JMdict Sir
  • JMdict state minister (under the ritsuryō system)
  • JMdict you

ja

  • JMdict 卿(きょう)
  • JMdict 卿(けい)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】去京切【集韻】【韻會】【正韻】丘京切,𠀤音輕。【說文】章也。从𠨍皀聲。【徐曰】章善明理也。又嚮也。言爲人所歸嚮也。【禮·王制】大國三卿,小國二卿。【儀禮疏】諸侯兼官,但有三卿:司徒兼冢宰、司馬兼春官、司空兼秋官。【玉篇】漢置正卿九:太常、光祿、太僕、衞尉、延尉、鴻臚、宗正、司農、少府。【晉書·百官志】古者,天子諸侯皆名執政大臣曰正卿,自周後始有三公九卿之號。又【韻會】秦漢以來,君呼臣以卿。【正韻】君呼臣爲卿,蓋期之以卿也。又【韻會】凡敵體相呼亦爲卿,蓋貴之也。隋唐以來,儕輩下已,則稱卿,故宋璟卿呼張易之。又【前漢·項籍傳】號爲卿子冠軍。【註】文穎曰:卿子,時人相褒尊之稱,猶言公子也。又姓。【風俗通】虞卿之後。

Thuyết Văn

章也。 六卿。天官冢宰。地官司徒。春官宗伯。夏官司馬。秋官司寇。冬官司空。 从。皀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此以曡韵爲訓。白虎通曰。卿之爲言章也。章善明理也。 周禮之六卿也。周禮曰。治官之屬。太宰卿一人。教官之屬大司徒卿一人。禮官之屬。大宗伯卿一人。政官之屬。大司馬卿一人。㓝官之屬。大司寇卿一人。其一則事官之屬。大司空卿一人也。天子六鄉。鄉老二。鄉則公一人。鄉大夫每鄉卿一人。卽此六卿也。 皀下曰。又讀若香。卿字正从此讀爲聲也。古音在十部。讀如羌。今音去京切。鳥部字皀聲、則在古音七部。

【卿】 (khanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): ? (?) , Thanh phù (聲符): 皀 (tấp) Phiên thiết: Khứ kinh thiết Thượng tự: 去 (khứ) , Hạ tự: 京 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chương (Văn chương) vậy。 lục (Sáu) khanh (Quan khanh. Ngày xưa)。 thiên (Bầu trời.) quan (Chức quan) trủng (Mồ cao) tể…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠨍 · 𠨞 · 𡖖 · 𨜮