厉声

lì shēnglệ thanh

Hán Việt: lệ thanh · Pinyin: lì shēng

Tổng quan

nghiêm nghị; lạnh lùng (giọng nói). nghiêm nghị khiển trách

新华 · Tân Hoa Đại lục

(说话)声音严厉地:~斥责。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.淒厲的聲音。如:「風雨中忽然傳來一陣厲聲,令人不寒而慄。」 2.言詞清峻,語氣嚴厲。《後漢書.卷六六.陳王列傳.王允》:「允厲聲曰:『吾為人臣,獲罪於君,當伏大辟以謝天下,豈有乳藥求死乎?』」《紅樓夢》第六七回:「鳳姐兒厲聲道:『叫他!』那興兒聽見這個聲音兒,早已沒了主意,只得乍著膽子進來。」

Cấu tạo: 厲 (lệ) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng nghiêm khắc
  • Tần suất từ lại thanh/lệ thanh: lớn tiếng/nghiêm nghị/lạnh lùng; nghiêm nghị; lạnh lùng
  • Biên soạn stern voice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.淒厲的聲音。如:「風雨中忽然傳來一陣厲聲,令人不寒而慄。」 2.言詞清峻,語氣嚴厲。《後漢書.卷六六.陳王列傳.王允》:「允厲聲曰:『吾為人臣,獲罪於君,當伏大辟以謝天下,豈有乳藥求死乎?』」《紅樓夢》第六七回:「鳳姐兒厲聲道:『叫他!』那興兒聽見這個聲音兒,早已沒了主意,只得乍著膽子進來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (说话)声音严厉地:~斥责。

Eng

  • Cihui stern voice
  • Tần suất từ n. stern voice

Đức

  • Handedict kräftige Stimme, laute Stimme, ernste Stimme

Từ liên quan

Gần nghĩa

厉声说出 · 厉害 · 厉气 · 厉色 · 厉行 · 厉鬼 · 厲害 · 厲色